Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1835 năm Ất Mùi

Tết Nguyên Đán29/01/1835Thứ Năm
Năm âm lịchẤt Mùicon dê · Sa Trung Kim
Tháng nhuậnTháng 613 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1835

Các tháng âm lịch năm Ất Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Năm, 29/01/183529 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Sáu, 27/02/183530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnChủ nhật, 29/03/183530 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Ba, 28/04/183529 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Tư, 27/05/183530 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Sáu, 26/06/183530 (đủ)
Tháng Sáu nhuận Quý MùiChủ nhật, 26/07/183529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Hai, 24/08/183529 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Ba, 22/09/183530 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Năm, 22/10/183529 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Sáu, 20/11/183530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýChủ nhật, 20/12/183529 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Hai, 18/01/183630 (đủ)

Ngày lễ năm 1835

Thứ Năm, 01/01/1835Tết Dương lịch3/12 âm
Thứ Tư, 21/01/1835Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 28/01/1835Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 29/01/1835Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 03/02/1835Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam6/1 âm
Thứ Năm, 12/02/1835Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1835Ngày Thầy thuốc Việt Nam1/2 âm
Chủ nhật, 08/03/1835Ngày Quốc tế Phụ nữ10/2 âm
Thứ Năm, 26/03/1835Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh28/2 âm
Thứ Ba, 31/03/1835Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 05/04/1835Tết Thanh minh8/3 âm
Thứ Ba, 07/04/1835Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1835Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước3/4 âm
Thứ Sáu, 01/05/1835Ngày Quốc tế Lao động4/4 âm
Thứ Năm, 07/05/1835Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ10/4 âm
Thứ Ba, 12/05/1835Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/1835Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh22/4 âm
Chủ nhật, 31/05/1835Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 01/06/1835Ngày Quốc tế Thiếu nhi6/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1835Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam26/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1835Ngày Gia đình Việt Nam3/6 âm
Thứ Hai, 27/07/1835Ngày Thương binh – Liệt sĩ2/6 nhuận âm
Thứ Tư, 19/08/1835Ngày Cách mạng tháng Tám25/6 nhuận âm
Thứ Tư, 02/09/1835Quốc khánh10/7 âm
Thứ Hai, 07/09/1835Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 06/10/1835Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1835Ngày Giải phóng Thủ đô19/8 âm
Thứ Ba, 13/10/1835Ngày Doanh nhân Việt Nam22/8 âm
Thứ Ba, 20/10/1835Ngày Phụ nữ Việt Nam29/8 âm
Thứ Sáu, 20/11/1835Ngày Nhà giáo Việt Nam1/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1835Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam3/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1835Lễ Giáng sinh (Noel)6/11 âm

24 tiết khí năm 1835

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1835 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 29/01/1835 dương lịch.

Năm 1835 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 29/01/1835 là năm Ất Mùi (năm con dê), nạp âm Sa Trung Kim. Những ngày từ 1/1/1835 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Ngọ.

Năm âm lịch Ất Mùi (1835) có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Mùi nhuận tháng 6 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.