Ngày 02/06/1833 âm lịch 15/4 năm Quý Tỵ
Chủ nhật, ngày 02/06/1833 dương lịch là ngày 15 tháng Tư năm Quý Tỵ âm lịch, cách đây 70.644 ngày.
Chủ nhật2tháng 6/1833
Âm lịch15tháng Tư · đủ
- Năm
- Quý Tỵ
- Tháng
- Đinh Tỵ
- Ngày
- Ất Mão
- Tiết khí
- Tiểu mãn
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 252 ngày tới Tết Giáp Ngọ (Chủ nhật, 09/02/1834).
- Còn 19 ngày tới Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam (Thứ Sáu, 21/06/1833).
- Còn 20 ngày tới Tết Đoan ngọ (Thứ Bảy, 22/06/1833).
- Còn 26 ngày tới Ngày Gia đình Việt Nam (Thứ Sáu, 28/06/1833).
- Còn 55 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Bảy, 27/07/1833).
- Còn 78 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Hai, 19/08/1833).
- Ngày thứ 153 của năm 1833, còn 212 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Khai
- Nạp âm ngày
- Đại Khê Thủy
- Tuổi xung ngày
- Dậu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hĐinh Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.