Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1838 năm Mậu Tuất

Tết Nguyên Đán26/01/1838Thứ Sáu
Năm âm lịchMậu Tuấtcon chó · Bình Địa Mộc
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1838

Các tháng âm lịch năm Mậu Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Sáu, 26/01/183829 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoThứ Bảy, 24/02/183830 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Hai, 26/03/183829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Ba, 24/04/183829 (thiếu)
Tháng Tư nhuận Đinh TỵThứ Tư, 23/05/183830 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Sáu, 22/06/183829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Bảy, 21/07/183830 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Hai, 20/08/183830 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Tư, 19/09/183829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Năm, 18/10/183830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Bảy, 17/11/183830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Hai, 17/12/183829 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Ba, 15/01/183930 (đủ)

Ngày lễ năm 1838

Thứ Hai, 01/01/1838Tết Dương lịch6/12 âm
Thứ Năm, 18/01/1838Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 25/01/1838Giao thừa30/12 âm
Thứ Sáu, 26/01/1838Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 03/02/1838Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam9/1 âm
Thứ Sáu, 09/02/1838Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1838Ngày Thầy thuốc Việt Nam4/2 âm
Thứ Năm, 08/03/1838Ngày Quốc tế Phụ nữ13/2 âm
Thứ Hai, 26/03/1838Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh1/3 âm
Thứ Tư, 28/03/1838Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 04/04/1838Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 05/04/1838Tết Thanh minh11/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1838Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước7/4 âm
Thứ Ba, 01/05/1838Ngày Quốc tế Lao động8/4 âm
Thứ Hai, 07/05/1838Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ14/4 âm
Thứ Ba, 08/05/1838Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/1838Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh26/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1838Ngày Quốc tế Thiếu nhi10/4 nhuận âm
Thứ Năm, 21/06/1838Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam30/4 nhuận âm
Thứ Ba, 26/06/1838Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1838Ngày Gia đình Việt Nam7/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1838Ngày Thương binh – Liệt sĩ7/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1838Ngày Cách mạng tháng Tám30/6 âm
Chủ nhật, 02/09/1838Quốc khánh14/7 âm
Thứ Hai, 03/09/1838Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 03/10/1838Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1838Ngày Giải phóng Thủ đô22/8 âm
Thứ Bảy, 13/10/1838Ngày Doanh nhân Việt Nam25/8 âm
Thứ Bảy, 20/10/1838Ngày Phụ nữ Việt Nam3/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1838Ngày Nhà giáo Việt Nam4/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1838Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam6/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1838Lễ Giáng sinh (Noel)9/11 âm

24 tiết khí năm 1838

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1838 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 26/01/1838 dương lịch.

Năm 1838 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 26/01/1838 là năm Mậu Tuất (năm con chó), nạp âm Bình Địa Mộc. Những ngày từ 1/1/1838 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Dậu.

Năm âm lịch Mậu Tuất (1838) có tháng nhuận không?

Có. Năm Mậu Tuất nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.