Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1839 năm Kỷ Hợi

Tết Nguyên Đán14/02/1839Thứ Năm
Năm âm lịchKỷ Hợicon lợn · Bình Địa Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1839

Các tháng âm lịch năm Kỷ Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Năm, 14/02/183929 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Sáu, 15/03/183930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnChủ nhật, 14/04/183929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Hai, 13/05/183929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Ba, 11/06/183930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Năm, 11/07/183929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Sáu, 09/08/183930 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuChủ nhật, 08/09/183929 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Hai, 07/10/183930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Tư, 06/11/183930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Sáu, 06/12/183930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuChủ nhật, 05/01/184029 (thiếu)

Ngày lễ năm 1839

Thứ Ba, 01/01/1839Tết Dương lịch16/11 âm
Chủ nhật, 03/02/1839Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam20/12 âm
Thứ Tư, 06/02/1839Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 13/02/1839Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 14/02/1839Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1839Ngày Thầy thuốc Việt Nam14/1 âm
Thứ Năm, 28/02/1839Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1839Ngày Quốc tế Phụ nữ23/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1839Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh12/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1839Tết Thanh minh22/2 âm
Thứ Ba, 16/04/1839Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 23/04/1839Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1839Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước17/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1839Ngày Quốc tế Lao động18/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1839Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ24/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1839Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh7/4 âm
Thứ Hai, 27/05/1839Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1839Ngày Quốc tế Thiếu nhi20/4 âm
Thứ Bảy, 15/06/1839Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1839Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam11/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1839Ngày Gia đình Việt Nam18/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1839Ngày Thương binh – Liệt sĩ17/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1839Ngày Cách mạng tháng Tám11/7 âm
Thứ Sáu, 23/08/1839Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1839Quốc khánh25/7 âm
Chủ nhật, 22/09/1839Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1839Ngày Giải phóng Thủ đô4/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1839Ngày Doanh nhân Việt Nam7/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1839Ngày Phụ nữ Việt Nam14/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1839Ngày Nhà giáo Việt Nam15/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1839Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam17/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1839Lễ Giáng sinh (Noel)20/11 âm

24 tiết khí năm 1839

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1839 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 14/02/1839 dương lịch.

Năm 1839 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 14/02/1839 là năm Kỷ Hợi (năm con lợn), nạp âm Bình Địa Mộc. Những ngày từ 1/1/1839 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tuất.

Năm âm lịch Kỷ Hợi (1839) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Hợi có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.