Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1840 năm Canh Tý

Tết Nguyên Đán03/02/1840Thứ Hai
Năm âm lịchCanh Týcon chuột · Bích Thượng Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1840

Các tháng âm lịch năm Canh Tý

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Hai, 03/02/184030 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Tư, 04/03/184029 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Năm, 02/04/184030 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Bảy, 02/05/184029 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọChủ nhật, 31/05/184029 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Hai, 29/06/184030 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Tư, 29/07/184029 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Năm, 27/08/184030 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Bảy, 26/09/184029 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiChủ nhật, 25/10/184030 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Ba, 24/11/184030 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Năm, 24/12/184030 (đủ)

Ngày lễ năm 1840

Thứ Tư, 01/01/1840Tết Dương lịch27/11 âm
Thứ Hai, 27/01/1840Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 02/02/1840Giao thừa29/12 âm
Thứ Hai, 03/02/1840Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 03/02/1840Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam1/1 âm
Thứ Hai, 17/02/1840Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1840Ngày Thầy thuốc Việt Nam25/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1840Ngày Quốc tế Phụ nữ5/2 âm
Thứ Năm, 26/03/1840Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh23/2 âm
Thứ Bảy, 04/04/1840Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 05/04/1840Tết Thanh minh4/3 âm
Thứ Bảy, 11/04/1840Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1840Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước29/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1840Ngày Quốc tế Lao động30/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1840Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ6/4 âm
Thứ Bảy, 16/05/1840Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/1840Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh18/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1840Ngày Quốc tế Thiếu nhi2/5 âm
Thứ Năm, 04/06/1840Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1840Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam22/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1840Ngày Gia đình Việt Nam29/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1840Ngày Thương binh – Liệt sĩ29/6 âm
Thứ Tư, 12/08/1840Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 19/08/1840Ngày Cách mạng tháng Tám22/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1840Quốc khánh7/8 âm
Thứ Năm, 10/09/1840Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1840Ngày Giải phóng Thủ đô15/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1840Ngày Doanh nhân Việt Nam18/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1840Ngày Phụ nữ Việt Nam25/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1840Ngày Nhà giáo Việt Nam27/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1840Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam29/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1840Lễ Giáng sinh (Noel)2/12 âm

24 tiết khí năm 1840

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1840 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Tý (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 03/02/1840 dương lịch.

Năm 1840 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 03/02/1840 là năm Canh Tý (năm con chuột), nạp âm Bích Thượng Thổ. Những ngày từ 1/1/1840 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Hợi.

Năm âm lịch Canh Tý (1840) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Tý có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.