Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1841 năm Tân Sửu

Tết Nguyên Đán23/01/1841Thứ Bảy
Năm âm lịchTân Sửucon trâu · Bích Thượng Thổ
Tháng nhuậnTháng 313 tháng, 383 ngày

12 tháng năm 1841

Các tháng âm lịch năm Tân Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Bảy, 23/01/184129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoChủ nhật, 21/02/184130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Ba, 23/03/184129 (thiếu)
Tháng Ba nhuận Nhâm ThìnThứ Tư, 21/04/184130 (đủ)
Tháng Tư Quý TỵThứ Sáu, 21/05/184129 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Bảy, 19/06/184129 (thiếu)
Tháng Sáu Ất MùiChủ nhật, 18/07/184130 (đủ)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Ba, 17/08/184129 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Tư, 15/09/184129 (thiếu)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Năm, 14/10/184130 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Bảy, 13/11/184130 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Hai, 13/12/184129 (thiếu)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Ba, 11/01/184230 (đủ)

Ngày lễ năm 1841

Thứ Sáu, 01/01/1841Tết Dương lịch9/12 âm
Thứ Sáu, 15/01/1841Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 22/01/1841Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 23/01/1841Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1841Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam12/1 âm
Thứ Bảy, 06/02/1841Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1841Ngày Thầy thuốc Việt Nam7/2 âm
Thứ Hai, 08/03/1841Ngày Quốc tế Phụ nữ16/2 âm
Thứ Năm, 25/03/1841Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 26/03/1841Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh4/3 âm
Thứ Năm, 01/04/1841Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 05/04/1841Tết Thanh minh14/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1841Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước10/3 nhuận âm
Thứ Bảy, 01/05/1841Ngày Quốc tế Lao động11/3 nhuận âm
Thứ Sáu, 07/05/1841Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ17/3 nhuận âm
Thứ Tư, 19/05/1841Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh29/3 nhuận âm
Thứ Ba, 01/06/1841Ngày Quốc tế Thiếu nhi12/4 âm
Thứ Sáu, 04/06/1841Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 21/06/1841Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam3/5 âm
Thứ Tư, 23/06/1841Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1841Ngày Gia đình Việt Nam10/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1841Ngày Thương binh – Liệt sĩ10/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1841Ngày Cách mạng tháng Tám3/7 âm
Thứ Ba, 31/08/1841Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1841Quốc khánh17/7 âm
Thứ Tư, 29/09/1841Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1841Ngày Giải phóng Thủ đô26/8 âm
Thứ Tư, 13/10/1841Ngày Doanh nhân Việt Nam29/8 âm
Thứ Tư, 20/10/1841Ngày Phụ nữ Việt Nam7/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1841Ngày Nhà giáo Việt Nam8/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1841Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam10/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1841Lễ Giáng sinh (Noel)13/11 âm

24 tiết khí năm 1841

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1841 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 23/01/1841 dương lịch.

Năm 1841 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 23/01/1841 là năm Tân Sửu (năm con trâu), nạp âm Bích Thượng Thổ. Những ngày từ 1/1/1841 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tý.

Năm âm lịch Tân Sửu (1841) có tháng nhuận không?

Có. Năm Tân Sửu nhuận tháng 3 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 383 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.