Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 22/11/1841 âm lịch 10/10 năm Tân Sửu

Thứ Hai, ngày 22/11/1841 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Tân Sửu âm lịch, cách đây 67.549 ngày.

Thứ Hai22tháng 11/1841
Âm lịch10tháng Mười · đủ
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Canh Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết (bắt đầu hôm nay)

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Thiên Lao)
Trực
Bình
Nạp âm ngày
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung ngày
Thân (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hĐinh Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.