Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1842 năm Nhâm Dần

Tết Nguyên Đán10/02/1842Thứ Năm
Năm âm lịchNhâm Dầncon hổ · Kim Bạch Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1842

Các tháng âm lịch năm Nhâm Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Năm, 10/02/184230 (đủ)
Tháng Hai Quý MãoThứ Bảy, 12/03/184230 (đủ)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Hai, 11/04/184229 (thiếu)
Tháng Tư Ất TỵThứ Ba, 10/05/184230 (đủ)
Tháng Năm Bính NgọThứ Năm, 09/06/184229 (thiếu)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Sáu, 08/07/184229 (thiếu)
Tháng Bảy Mậu ThânThứ Bảy, 06/08/184230 (đủ)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Hai, 05/09/184229 (thiếu)
Tháng Chín Canh TuấtThứ Ba, 04/10/184229 (thiếu)
Tháng Mười Tân HợiThứ Tư, 02/11/184230 (đủ)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Sáu, 02/12/184230 (đủ)
Tháng Chạp Quý SửuChủ nhật, 01/01/184329 (thiếu)

Ngày lễ năm 1842

Thứ Bảy, 01/01/1842Tết Dương lịch20/11 âm
Thứ Tư, 02/02/1842Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 03/02/1842Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam24/12 âm
Thứ Tư, 09/02/1842Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 10/02/1842Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 24/02/1842Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1842Ngày Thầy thuốc Việt Nam18/1 âm
Thứ Ba, 08/03/1842Ngày Quốc tế Phụ nữ27/1 âm
Thứ Bảy, 26/03/1842Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh15/2 âm
Thứ Ba, 05/04/1842Tết Thanh minh25/2 âm
Thứ Tư, 13/04/1842Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 20/04/1842Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1842Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước20/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1842Ngày Quốc tế Lao động21/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1842Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ27/3 âm
Thứ Năm, 19/05/1842Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh10/4 âm
Thứ Ba, 24/05/1842Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1842Ngày Quốc tế Thiếu nhi23/4 âm
Thứ Hai, 13/06/1842Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1842Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam13/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1842Ngày Gia đình Việt Nam20/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1842Ngày Thương binh – Liệt sĩ20/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1842Ngày Cách mạng tháng Tám14/7 âm
Thứ Bảy, 20/08/1842Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1842Quốc khánh28/7 âm
Thứ Hai, 19/09/1842Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1842Ngày Giải phóng Thủ đô7/9 âm
Thứ Năm, 13/10/1842Ngày Doanh nhân Việt Nam10/9 âm
Thứ Năm, 20/10/1842Ngày Phụ nữ Việt Nam17/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1842Ngày Nhà giáo Việt Nam19/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1842Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam21/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1842Lễ Giáng sinh (Noel)24/11 âm

24 tiết khí năm 1842

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1842 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Nhâm Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 10/02/1842 dương lịch.

Năm 1842 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 10/02/1842 là năm Nhâm Dần (năm con hổ), nạp âm Kim Bạch Kim. Những ngày từ 1/1/1842 đến trước Tết vẫn thuộc năm Tân Sửu.

Năm âm lịch Nhâm Dần (1842) có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Dần có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.