Ngày 12/07/1839 âm lịch 2/6 năm Kỷ Hợi
Thứ Sáu, ngày 12/07/1839 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Hợi âm lịch, cách đây 68.413 ngày.
Thứ Sáu12tháng 7/1839
Âm lịch2tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Kỷ Hợi
- Tháng
- Tân Mùi
- Ngày
- Bính Dần
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 206 ngày tới Tết Canh Tý (Thứ Hai, 03/02/1840).
- Còn 15 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Bảy, 27/07/1839).
- Còn 38 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Hai, 19/08/1839).
- Còn 42 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Sáu, 23/08/1839).
- Còn 52 ngày tới Quốc khánh (Thứ Hai, 02/09/1839).
- Còn 72 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 22/09/1839).
- Ngày thứ 193 của năm 1839, còn 172 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ)
- Trực
- Nguy
- Nạp âm ngày
- Lô Trung Hỏa
- Tuổi xung ngày
- Thân (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hGiáp Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hKỷ Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.