Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1845 năm Ất Tỵ

Tết Nguyên Đán07/02/1845Thứ Sáu
Năm âm lịchẤt Tỵcon rắn · Phú Đăng Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1845

Các tháng âm lịch năm Ất Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Sáu, 07/02/184529 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Bảy, 08/03/184530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Hai, 07/04/184529 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Ba, 06/05/184530 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Năm, 05/06/184529 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Sáu, 04/07/184530 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânChủ nhật, 03/08/184530 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Ba, 02/09/184529 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Tư, 01/10/184530 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Sáu, 31/10/184529 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Bảy, 29/11/184530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Hai, 29/12/184529 (thiếu)

Ngày lễ năm 1845

Thứ Tư, 01/01/1845Tết Dương lịch23/11 âm
Thứ Năm, 30/01/1845Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 03/02/1845Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam27/12 âm
Thứ Năm, 06/02/1845Giao thừa30/12 âm
Thứ Sáu, 07/02/1845Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 21/02/1845Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1845Ngày Thầy thuốc Việt Nam21/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1845Ngày Quốc tế Phụ nữ1/2 âm
Thứ Tư, 26/03/1845Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh19/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1845Tết Thanh minh29/2 âm
Thứ Tư, 09/04/1845Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 16/04/1845Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1845Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước24/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1845Ngày Quốc tế Lao động25/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1845Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ2/4 âm
Thứ Hai, 19/05/1845Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh14/4 âm
Thứ Ba, 20/05/1845Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1845Ngày Quốc tế Thiếu nhi27/4 âm
Thứ Hai, 09/06/1845Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1845Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam17/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1845Ngày Gia đình Việt Nam24/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1845Ngày Thương binh – Liệt sĩ24/6 âm
Chủ nhật, 17/08/1845Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 19/08/1845Ngày Cách mạng tháng Tám17/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1845Quốc khánh1/8 âm
Thứ Ba, 16/09/1845Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1845Ngày Giải phóng Thủ đô10/9 âm
Thứ Hai, 13/10/1845Ngày Doanh nhân Việt Nam13/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1845Ngày Phụ nữ Việt Nam20/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1845Ngày Nhà giáo Việt Nam21/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1845Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam24/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1845Lễ Giáng sinh (Noel)27/11 âm

24 tiết khí năm 1845

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1845 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 07/02/1845 dương lịch.

Năm 1845 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 07/02/1845 là năm Ất Tỵ (năm con rắn), nạp âm Phú Đăng Hỏa. Những ngày từ 1/1/1845 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Thìn.

Năm âm lịch Ất Tỵ (1845) có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Tỵ có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.