Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1844 năm Giáp Thìn

Tết Nguyên Đán18/02/1844Chủ nhật
Năm âm lịchGiáp Thìncon rồng · Phú Đăng Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1844

Các tháng âm lịch năm Giáp Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 18/02/184430 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Ba, 19/03/184429 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 17/04/184430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 17/05/184430 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọChủ nhật, 16/06/184429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 15/07/184430 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Tư, 14/08/184429 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Năm, 12/09/184430 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Bảy, 12/10/184429 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiChủ nhật, 10/11/184430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Ba, 10/12/184429 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Tư, 08/01/184530 (đủ)

Ngày lễ năm 1844

Thứ Hai, 01/01/1844Tết Dương lịch12/11 âm
Thứ Bảy, 03/02/1844Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam15/12 âm
Chủ nhật, 11/02/1844Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 17/02/1844Giao thừa29/12 âm
Chủ nhật, 18/02/1844Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1844Ngày Thầy thuốc Việt Nam10/1 âm
Chủ nhật, 03/03/1844Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1844Ngày Quốc tế Phụ nữ20/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1844Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh8/2 âm
Thứ Năm, 04/04/1844Tết Thanh minh17/2 âm
Thứ Sáu, 19/04/1844Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 26/04/1844Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1844Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước14/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1844Ngày Quốc tế Lao động15/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1844Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ21/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1844Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh3/4 âm
Thứ Sáu, 31/05/1844Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1844Ngày Quốc tế Thiếu nhi16/4 âm
Thứ Năm, 20/06/1844Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1844Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam6/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1844Ngày Gia đình Việt Nam13/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1844Ngày Thương binh – Liệt sĩ13/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1844Ngày Cách mạng tháng Tám6/7 âm
Thứ Tư, 28/08/1844Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1844Quốc khánh20/7 âm
Thứ Năm, 26/09/1844Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1844Ngày Giải phóng Thủ đô29/8 âm
Chủ nhật, 13/10/1844Ngày Doanh nhân Việt Nam2/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1844Ngày Phụ nữ Việt Nam9/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1844Ngày Nhà giáo Việt Nam11/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1844Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam13/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1844Lễ Giáng sinh (Noel)16/11 âm

24 tiết khí năm 1844

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1844 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 18/02/1844 dương lịch.

Năm 1844 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 18/02/1844 là năm Giáp Thìn (năm con rồng), nạp âm Phú Đăng Hỏa. Những ngày từ 1/1/1844 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Mão.

Năm âm lịch Giáp Thìn (1844) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Thìn có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.