Ngày 26/07/1844 âm lịch 12/6 năm Giáp Thìn
Thứ Sáu, ngày 26/07/1844 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Giáp Thìn âm lịch, cách đây 66.572 ngày.
Thứ Sáu26tháng 7/1844
Âm lịch12tháng Sáu · đủ
- Năm
- Giáp Thìn
- Tháng
- Tân Mùi
- Ngày
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 196 ngày tới Tết Ất Tỵ (Thứ Sáu, 07/02/1845).
- Còn 1 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Bảy, 27/07/1844).
- Còn 24 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Hai, 19/08/1844).
- Còn 33 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 28/08/1844).
- Còn 38 ngày tới Quốc khánh (Thứ Hai, 02/09/1844).
- Còn 62 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Năm, 26/09/1844).
- Ngày thứ 208 của năm 1844, còn 158 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Kiến
- Nạp âm ngày
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung ngày
- Sửu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.