Ngày 25/07/1844 âm lịch 11/6 năm Giáp Thìn
Thứ Năm, ngày 25/07/1844 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Giáp Thìn âm lịch, cách đây 66.573 ngày.
Thứ Năm25tháng 7/1844
Âm lịch11tháng Sáu · đủ
- Năm
- Giáp Thìn
- Tháng
- Tân Mùi
- Ngày
- Bính Ngọ
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 197 ngày tới Tết Ất Tỵ (Thứ Sáu, 07/02/1845).
- Còn 2 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Bảy, 27/07/1844).
- Còn 25 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Hai, 19/08/1844).
- Còn 34 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 28/08/1844).
- Còn 39 ngày tới Quốc khánh (Thứ Hai, 02/09/1844).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Năm, 26/09/1844).
- Ngày thứ 207 của năm 1844, còn 159 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao)
- Trực
- Bế
- Nạp âm ngày
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung ngày
- Tý (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hNhâm Thìn
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hẤt Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hMậu Tuất
Hợi21–23hKỷ Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.