Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1847 năm Đinh Mùi

Tết Nguyên Đán15/02/1847Thứ Hai
Năm âm lịchĐinh Mùicon dê · Thiên Hà Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1847

Các tháng âm lịch năm Đinh Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Hai, 15/02/184730 (đủ)
Tháng Hai Quý MãoThứ Tư, 17/03/184729 (thiếu)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Năm, 15/04/184729 (thiếu)
Tháng Tư Ất TỵThứ Sáu, 14/05/184730 (đủ)
Tháng Năm Bính NgọChủ nhật, 13/06/184729 (thiếu)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Hai, 12/07/184730 (đủ)
Tháng Bảy Mậu ThânThứ Tư, 11/08/184729 (thiếu)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Năm, 09/09/184730 (đủ)
Tháng Chín Canh TuấtThứ Bảy, 09/10/184730 (đủ)
Tháng Mười Tân HợiThứ Hai, 08/11/184730 (đủ)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Tư, 08/12/184729 (thiếu)
Tháng Chạp Quý SửuThứ Năm, 06/01/184830 (đủ)

Ngày lễ năm 1847

Thứ Sáu, 01/01/1847Tết Dương lịch15/11 âm
Thứ Tư, 03/02/1847Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam18/12 âm
Thứ Hai, 08/02/1847Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 14/02/1847Giao thừa29/12 âm
Thứ Hai, 15/02/1847Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1847Ngày Thầy thuốc Việt Nam13/1 âm
Thứ Hai, 01/03/1847Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1847Ngày Quốc tế Phụ nữ22/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/1847Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh10/2 âm
Thứ Hai, 05/04/1847Tết Thanh minh20/2 âm
Thứ Bảy, 17/04/1847Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 24/04/1847Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1847Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước16/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1847Ngày Quốc tế Lao động17/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1847Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ23/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1847Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh6/4 âm
Thứ Sáu, 28/05/1847Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1847Ngày Quốc tế Thiếu nhi19/4 âm
Thứ Năm, 17/06/1847Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1847Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam9/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1847Ngày Gia đình Việt Nam16/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1847Ngày Thương binh – Liệt sĩ16/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1847Ngày Cách mạng tháng Tám9/7 âm
Thứ Tư, 25/08/1847Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1847Quốc khánh23/7 âm
Thứ Năm, 23/09/1847Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1847Ngày Giải phóng Thủ đô2/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1847Ngày Doanh nhân Việt Nam5/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1847Ngày Phụ nữ Việt Nam12/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1847Ngày Nhà giáo Việt Nam13/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1847Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam15/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1847Lễ Giáng sinh (Noel)18/11 âm

24 tiết khí năm 1847

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1847 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 15/02/1847 dương lịch.

Năm 1847 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 15/02/1847 là năm Đinh Mùi (năm con dê), nạp âm Thiên Hà Thủy. Những ngày từ 1/1/1847 đến trước Tết vẫn thuộc năm Bính Ngọ.

Năm âm lịch Đinh Mùi (1847) có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Mùi có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.