Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1848 năm Mậu Thân

Tết Nguyên Đán05/02/1848Thứ Bảy
Năm âm lịchMậu Thâncon khỉ · Đại Trạch Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1848

Các tháng âm lịch năm Mậu Thân

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Bảy, 05/02/184829 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoChủ nhật, 05/03/184830 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Ba, 04/04/184829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Tư, 03/05/184829 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Năm, 01/06/184830 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Bảy, 01/07/184829 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânChủ nhật, 30/07/184830 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 29/08/184829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Tư, 27/09/184830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 27/10/184830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýChủ nhật, 26/11/184829 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Hai, 25/12/184830 (đủ)

Ngày lễ năm 1848

Thứ Bảy, 01/01/1848Tết Dương lịch25/11 âm
Thứ Sáu, 28/01/1848Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 03/02/1848Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam29/12 âm
Thứ Sáu, 04/02/1848Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 05/02/1848Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 19/02/1848Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1848Ngày Thầy thuốc Việt Nam23/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1848Ngày Quốc tế Phụ nữ4/2 âm
Chủ nhật, 26/03/1848Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh22/2 âm
Thứ Ba, 04/04/1848Tết Thanh minh1/3 âm
Thứ Năm, 06/04/1848Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 13/04/1848Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1848Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước27/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1848Ngày Quốc tế Lao động28/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1848Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ5/4 âm
Thứ Tư, 17/05/1848Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 19/05/1848Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh17/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1848Ngày Quốc tế Thiếu nhi1/5 âm
Thứ Hai, 05/06/1848Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1848Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam21/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1848Ngày Gia đình Việt Nam28/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1848Ngày Thương binh – Liệt sĩ27/6 âm
Chủ nhật, 13/08/1848Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 19/08/1848Ngày Cách mạng tháng Tám21/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1848Quốc khánh5/8 âm
Thứ Ba, 12/09/1848Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1848Ngày Giải phóng Thủ đô14/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/1848Ngày Doanh nhân Việt Nam17/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1848Ngày Phụ nữ Việt Nam24/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1848Ngày Nhà giáo Việt Nam25/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1848Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam27/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1848Lễ Giáng sinh (Noel)1/12 âm

24 tiết khí năm 1848

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1848 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 05/02/1848 dương lịch.

Năm 1848 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 05/02/1848 là năm Mậu Thân (năm con khỉ), nạp âm Đại Trạch Thổ. Những ngày từ 1/1/1848 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Mùi.

Năm âm lịch Mậu Thân (1848) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Thân có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.