Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1849 năm Kỷ Dậu

Tết Nguyên Đán24/01/1849Thứ Tư
Năm âm lịchKỷ Dậucon gà · Đại Trạch Thổ
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1849

Các tháng âm lịch năm Kỷ Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Tư, 24/01/184930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Sáu, 23/02/184929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Bảy, 24/03/184930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Hai, 23/04/184929 (thiếu)
Tháng Tư nhuận Kỷ TỵThứ Ba, 22/05/184929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Tư, 20/06/184930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Sáu, 20/07/184929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Bảy, 18/08/184929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuChủ nhật, 16/09/184930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Ba, 16/10/184930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Năm, 15/11/184929 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Sáu, 14/12/184930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuChủ nhật, 13/01/185030 (đủ)

Ngày lễ năm 1849

Thứ Hai, 01/01/1849Tết Dương lịch8/12 âm
Thứ Ba, 16/01/1849Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 23/01/1849Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 24/01/1849Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 03/02/1849Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam11/1 âm
Thứ Tư, 07/02/1849Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1849Ngày Thầy thuốc Việt Nam5/2 âm
Thứ Năm, 08/03/1849Ngày Quốc tế Phụ nữ14/2 âm
Thứ Hai, 26/03/1849Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 26/03/1849Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh3/3 âm
Thứ Hai, 02/04/1849Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 05/04/1849Tết Thanh minh13/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1849Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước8/4 âm
Thứ Ba, 01/05/1849Ngày Quốc tế Lao động9/4 âm
Thứ Hai, 07/05/1849Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 07/05/1849Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ15/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/1849Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh27/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1849Ngày Quốc tế Thiếu nhi11/4 nhuận âm
Thứ Năm, 21/06/1849Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam2/5 âm
Chủ nhật, 24/06/1849Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1849Ngày Gia đình Việt Nam9/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1849Ngày Thương binh – Liệt sĩ8/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1849Ngày Cách mạng tháng Tám2/7 âm
Thứ Bảy, 01/09/1849Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1849Quốc khánh16/7 âm
Chủ nhật, 30/09/1849Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1849Ngày Giải phóng Thủ đô25/8 âm
Thứ Bảy, 13/10/1849Ngày Doanh nhân Việt Nam28/8 âm
Thứ Bảy, 20/10/1849Ngày Phụ nữ Việt Nam5/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1849Ngày Nhà giáo Việt Nam6/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1849Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam9/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1849Lễ Giáng sinh (Noel)12/11 âm

24 tiết khí năm 1849

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1849 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 24/01/1849 dương lịch.

Năm 1849 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 24/01/1849 là năm Kỷ Dậu (năm con gà), nạp âm Đại Trạch Thổ. Những ngày từ 1/1/1849 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thân.

Năm âm lịch Kỷ Dậu (1849) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Dậu nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.