Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1850 năm Canh Tuất

Tết Nguyên Đán12/02/1850Thứ Ba
Năm âm lịchCanh Tuấtcon chó · Thoa Xuyến Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1850

Các tháng âm lịch năm Canh Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Ba, 12/02/185030 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Năm, 14/03/185029 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Sáu, 12/04/185030 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵChủ nhật, 12/05/185029 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Hai, 10/06/185029 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Ba, 09/07/185030 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Năm, 08/08/185029 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Sáu, 06/09/185029 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Bảy, 05/10/185030 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Hai, 04/11/185030 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Tư, 04/12/185029 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Năm, 02/01/185130 (đủ)

Ngày lễ năm 1850

Thứ Ba, 01/01/1850Tết Dương lịch19/11 âm
Chủ nhật, 03/02/1850Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam22/12 âm
Thứ Hai, 04/02/1850Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 11/02/1850Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 12/02/1850Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 26/02/1850Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1850Ngày Thầy thuốc Việt Nam16/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1850Ngày Quốc tế Phụ nữ25/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1850Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh13/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1850Tết Thanh minh23/2 âm
Chủ nhật, 14/04/1850Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 21/04/1850Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1850Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước19/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1850Ngày Quốc tế Lao động20/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1850Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ26/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1850Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh8/4 âm
Chủ nhật, 26/05/1850Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1850Ngày Quốc tế Thiếu nhi21/4 âm
Thứ Sáu, 14/06/1850Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1850Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam12/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1850Ngày Gia đình Việt Nam19/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1850Ngày Thương binh – Liệt sĩ19/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1850Ngày Cách mạng tháng Tám12/7 âm
Thứ Năm, 22/08/1850Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1850Quốc khánh26/7 âm
Thứ Sáu, 20/09/1850Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1850Ngày Giải phóng Thủ đô6/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1850Ngày Doanh nhân Việt Nam9/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1850Ngày Phụ nữ Việt Nam16/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1850Ngày Nhà giáo Việt Nam17/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1850Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam19/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1850Lễ Giáng sinh (Noel)22/11 âm

24 tiết khí năm 1850

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1850 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 12/02/1850 dương lịch.

Năm 1850 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 12/02/1850 là năm Canh Tuất (năm con chó), nạp âm Thoa Xuyến Kim. Những ngày từ 1/1/1850 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Dậu.

Năm âm lịch Canh Tuất (1850) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Tuất có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.