Ngày 11/07/1848 âm lịch 11/6 năm Mậu Thân
Thứ Ba, ngày 11/07/1848 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Mậu Thân âm lịch, cách đây 65.126 ngày.
Thứ Ba11tháng 7/1848
Âm lịch11tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Mậu Thân
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Quý Sửu
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 197 ngày tới Tết Kỷ Dậu (Thứ Tư, 24/01/1849).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Năm, 27/07/1848).
- Còn 33 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Chủ nhật, 13/08/1848).
- Còn 39 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Bảy, 19/08/1848).
- Còn 53 ngày tới Quốc khánh (Thứ Bảy, 02/09/1848).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Ba, 12/09/1848).
- Ngày thứ 193 của năm 1848, còn 173 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Chu Tước)
- Trực
- Phá
- Nạp âm ngày
- Tang Đố Mộc
- Tuổi xung ngày
- Mùi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hKỷ Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.