Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1852 năm Nhâm Tý

Tết Nguyên Đán20/02/1852Thứ Sáu
Năm âm lịchNhâm Týcon chuột · Tang Đố Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1852

Các tháng âm lịch năm Nhâm Tý

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Sáu, 20/02/185230 (đủ)
Tháng Hai Quý MãoChủ nhật, 21/03/185229 (thiếu)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Hai, 19/04/185230 (đủ)
Tháng Tư Ất TỵThứ Tư, 19/05/185229 (thiếu)
Tháng Năm Bính NgọThứ Năm, 17/06/185230 (đủ)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Bảy, 17/07/185229 (thiếu)
Tháng Bảy Mậu ThânChủ nhật, 15/08/185230 (đủ)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Ba, 14/09/185229 (thiếu)
Tháng Chín Canh TuấtThứ Tư, 13/10/185229 (thiếu)
Tháng Mười Tân HợiThứ Năm, 11/11/185230 (đủ)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Bảy, 11/12/185229 (thiếu)
Tháng Chạp Quý SửuChủ nhật, 09/01/185330 (đủ)

Ngày lễ năm 1852

Thứ Năm, 01/01/1852Tết Dương lịch11/11 âm
Thứ Ba, 03/02/1852Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam14/12 âm
Thứ Năm, 12/02/1852Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 19/02/1852Giao thừa30/12 âm
Thứ Sáu, 20/02/1852Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1852Ngày Thầy thuốc Việt Nam8/1 âm
Thứ Sáu, 05/03/1852Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1852Ngày Quốc tế Phụ nữ18/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/1852Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh6/2 âm
Chủ nhật, 04/04/1852Tết Thanh minh15/2 âm
Thứ Tư, 21/04/1852Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 28/04/1852Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1852Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước12/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1852Ngày Quốc tế Lao động13/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1852Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ19/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1852Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh1/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1852Ngày Quốc tế Thiếu nhi14/4 âm
Thứ Tư, 02/06/1852Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 21/06/1852Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1852Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam5/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1852Ngày Gia đình Việt Nam12/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1852Ngày Thương binh – Liệt sĩ11/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1852Ngày Cách mạng tháng Tám5/7 âm
Chủ nhật, 29/08/1852Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1852Quốc khánh19/7 âm
Thứ Ba, 28/09/1852Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1852Ngày Giải phóng Thủ đô27/8 âm
Thứ Tư, 13/10/1852Ngày Doanh nhân Việt Nam1/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1852Ngày Phụ nữ Việt Nam8/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1852Ngày Nhà giáo Việt Nam10/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1852Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam12/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1852Lễ Giáng sinh (Noel)15/11 âm

24 tiết khí năm 1852

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1852 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Nhâm Tý (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 20/02/1852 dương lịch.

Năm 1852 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 20/02/1852 là năm Nhâm Tý (năm con chuột), nạp âm Tang Đố Mộc. Những ngày từ 1/1/1852 đến trước Tết vẫn thuộc năm Tân Hợi.

Năm âm lịch Nhâm Tý (1852) có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Tý có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.