Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1853 năm Quý Sửu

Tết Nguyên Đán08/02/1853Thứ Ba
Năm âm lịchQuý Sửucon trâu · Tang Đố Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1853

Các tháng âm lịch năm Quý Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Ba, 08/02/185330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Năm, 10/03/185329 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Sáu, 08/04/185330 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵChủ nhật, 08/05/185330 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Ba, 07/06/185329 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Tư, 06/07/185330 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Sáu, 05/08/185329 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Bảy, 03/09/185330 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Hai, 03/10/185329 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Ba, 01/11/185330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Năm, 01/12/185329 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Sáu, 30/12/185330 (đủ)

Ngày lễ năm 1853

Thứ Bảy, 01/01/1853Tết Dương lịch22/11 âm
Thứ Hai, 31/01/1853Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 03/02/1853Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam26/12 âm
Thứ Hai, 07/02/1853Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 08/02/1853Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 22/02/1853Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1853Ngày Thầy thuốc Việt Nam20/1 âm
Thứ Ba, 08/03/1853Ngày Quốc tế Phụ nữ29/1 âm
Thứ Bảy, 26/03/1853Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh17/2 âm
Thứ Ba, 05/04/1853Tết Thanh minh27/2 âm
Chủ nhật, 10/04/1853Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 17/04/1853Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1853Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước23/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1853Ngày Quốc tế Lao động24/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1853Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ30/3 âm
Thứ Năm, 19/05/1853Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh12/4 âm
Chủ nhật, 22/05/1853Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1853Ngày Quốc tế Thiếu nhi25/4 âm
Thứ Bảy, 11/06/1853Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1853Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam15/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1853Ngày Gia đình Việt Nam22/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1853Ngày Thương binh – Liệt sĩ22/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1853Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 19/08/1853Ngày Cách mạng tháng Tám15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1853Quốc khánh29/7 âm
Thứ Bảy, 17/09/1853Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1853Ngày Giải phóng Thủ đô8/9 âm
Thứ Năm, 13/10/1853Ngày Doanh nhân Việt Nam11/9 âm
Thứ Năm, 20/10/1853Ngày Phụ nữ Việt Nam18/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1853Ngày Nhà giáo Việt Nam20/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1853Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam22/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1853Lễ Giáng sinh (Noel)25/11 âm

24 tiết khí năm 1853

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1853 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 08/02/1853 dương lịch.

Năm 1853 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 08/02/1853 là năm Quý Sửu (năm con trâu), nạp âm Tang Đố Mộc. Những ngày từ 1/1/1853 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tý.

Năm âm lịch Quý Sửu (1853) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Sửu có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.