Ngày 16/07/1853 âm lịch 11/6 năm Quý Sửu
Thứ Bảy, ngày 16/07/1853 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch, cách đây 63.295 ngày.
Thứ Bảy16tháng 7/1853
Âm lịch11tháng Sáu · đủ
- Năm
- Quý Sửu
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Giáp Thân
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 197 ngày tới Tết Giáp Dần (Chủ nhật, 29/01/1854).
- Còn 11 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Tư, 27/07/1853).
- Còn 34 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Sáu, 19/08/1853).
- Còn 34 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Sáu, 19/08/1853).
- Còn 48 ngày tới Quốc khánh (Thứ Sáu, 02/09/1853).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Bảy, 17/09/1853).
- Ngày thứ 197 của năm 1853, còn 168 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh)
- Trực
- Trừ
- Nạp âm ngày
- Tuyền Trung Thủy
- Tuổi xung ngày
- Dần (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hCanh Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hẤt Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.