Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1854 năm Giáp Dần

Tết Nguyên Đán29/01/1854Chủ nhật
Năm âm lịchGiáp Dầncon hổ · Đại Khê Thủy
Tháng nhuậnTháng 713 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1854

Các tháng âm lịch năm Giáp Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 29/01/185429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 27/02/185429 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Ba, 28/03/185430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Năm, 27/04/185430 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 27/05/185429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiChủ nhật, 25/06/185430 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Ba, 25/07/185430 (đủ)
Tháng Bảy nhuận Nhâm ThânThứ Năm, 24/08/185429 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Sáu, 22/09/185430 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtChủ nhật, 22/10/185429 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Hai, 20/11/185430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Tư, 20/12/185429 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Năm, 18/01/185530 (đủ)

Ngày lễ năm 1854

Chủ nhật, 01/01/1854Tết Dương lịch3/12 âm
Thứ Bảy, 21/01/1854Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 28/01/1854Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 29/01/1854Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 03/02/1854Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam6/1 âm
Chủ nhật, 12/02/1854Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1854Ngày Thầy thuốc Việt Nam1/2 âm
Thứ Tư, 08/03/1854Ngày Quốc tế Phụ nữ10/2 âm
Chủ nhật, 26/03/1854Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh28/2 âm
Thứ Năm, 30/03/1854Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 05/04/1854Tết Thanh minh9/3 âm
Thứ Năm, 06/04/1854Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1854Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước4/4 âm
Thứ Hai, 01/05/1854Ngày Quốc tế Lao động5/4 âm
Chủ nhật, 07/05/1854Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ11/4 âm
Thứ Năm, 11/05/1854Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 19/05/1854Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh23/4 âm
Thứ Tư, 31/05/1854Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 01/06/1854Ngày Quốc tế Thiếu nhi6/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1854Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam26/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1854Ngày Gia đình Việt Nam4/6 âm
Thứ Năm, 27/07/1854Ngày Thương binh – Liệt sĩ3/7 âm
Thứ Ba, 08/08/1854Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 19/08/1854Ngày Cách mạng tháng Tám26/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1854Quốc khánh10/7 nhuận âm
Thứ Sáu, 06/10/1854Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1854Ngày Giải phóng Thủ đô19/8 âm
Thứ Sáu, 13/10/1854Ngày Doanh nhân Việt Nam22/8 âm
Thứ Sáu, 20/10/1854Ngày Phụ nữ Việt Nam29/8 âm
Thứ Hai, 20/11/1854Ngày Nhà giáo Việt Nam1/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1854Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam3/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1854Lễ Giáng sinh (Noel)6/11 âm

24 tiết khí năm 1854

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1854 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 29/01/1854 dương lịch.

Năm 1854 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 29/01/1854 là năm Giáp Dần (năm con hổ), nạp âm Đại Khê Thủy. Những ngày từ 1/1/1854 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Sửu.

Năm âm lịch Giáp Dần (1854) có tháng nhuận không?

Có. Năm Giáp Dần nhuận tháng 7 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.