Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1855 năm Ất Mão

Tết Nguyên Đán17/02/1855Thứ Bảy
Năm âm lịchẤt Mãocon mèo · Đại Khê Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1855

Các tháng âm lịch năm Ất Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Bảy, 17/02/185529 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoChủ nhật, 18/03/185529 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Hai, 16/04/185530 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Tư, 16/05/185529 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Năm, 14/06/185530 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Bảy, 14/07/185530 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Hai, 13/08/185529 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Ba, 11/09/185530 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Năm, 11/10/185530 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Bảy, 10/11/185529 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýChủ nhật, 09/12/185530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Ba, 08/01/185629 (thiếu)

Ngày lễ năm 1855

Thứ Hai, 01/01/1855Tết Dương lịch13/11 âm
Thứ Bảy, 03/02/1855Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam17/12 âm
Thứ Sáu, 09/02/1855Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 16/02/1855Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 17/02/1855Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1855Ngày Thầy thuốc Việt Nam11/1 âm
Thứ Bảy, 03/03/1855Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 08/03/1855Ngày Quốc tế Phụ nữ20/1 âm
Thứ Hai, 26/03/1855Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh9/2 âm
Thứ Năm, 05/04/1855Tết Thanh minh19/2 âm
Thứ Tư, 18/04/1855Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 25/04/1855Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1855Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước15/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1855Ngày Quốc tế Lao động16/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1855Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ22/3 âm
Thứ Bảy, 19/05/1855Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh4/4 âm
Thứ Tư, 30/05/1855Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1855Ngày Quốc tế Thiếu nhi17/4 âm
Thứ Hai, 18/06/1855Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1855Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam8/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1855Ngày Gia đình Việt Nam15/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1855Ngày Thương binh – Liệt sĩ14/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1855Ngày Cách mạng tháng Tám7/7 âm
Thứ Hai, 27/08/1855Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1855Quốc khánh21/7 âm
Thứ Ba, 25/09/1855Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1855Ngày Giải phóng Thủ đô30/8 âm
Thứ Bảy, 13/10/1855Ngày Doanh nhân Việt Nam3/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1855Ngày Phụ nữ Việt Nam10/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1855Ngày Nhà giáo Việt Nam11/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1855Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam14/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1855Lễ Giáng sinh (Noel)17/11 âm

24 tiết khí năm 1855

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1855 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 17/02/1855 dương lịch.

Năm 1855 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 17/02/1855 là năm Ất Mão (năm con mèo), nạp âm Đại Khê Thủy. Những ngày từ 1/1/1855 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Dần.

Năm âm lịch Ất Mão (1855) có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Mão có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.