Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1856 năm Bính Thìn

Tết Nguyên Đán06/02/1856Thứ Tư
Năm âm lịchBính Thìncon rồng · Sa Trung Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1856

Các tháng âm lịch năm Bính Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Tư, 06/02/185630 (đủ)
Tháng Hai Tân MãoThứ Sáu, 07/03/185629 (thiếu)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Bảy, 05/04/185629 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵChủ nhật, 04/05/185630 (đủ)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Ba, 03/06/185629 (thiếu)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Tư, 02/07/185630 (đủ)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Sáu, 01/08/185629 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Bảy, 30/08/185630 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Hai, 29/09/185630 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Tư, 29/10/185629 (thiếu)
Tháng Mười một Canh TýThứ Năm, 27/11/185630 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Bảy, 27/12/185630 (đủ)

Ngày lễ năm 1856

Thứ Ba, 01/01/1856Tết Dương lịch24/11 âm
Thứ Tư, 30/01/1856Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 03/02/1856Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam27/12 âm
Thứ Ba, 05/02/1856Giao thừa29/12 âm
Thứ Tư, 06/02/1856Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 20/02/1856Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1856Ngày Thầy thuốc Việt Nam22/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1856Ngày Quốc tế Phụ nữ2/2 âm
Thứ Tư, 26/03/1856Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh20/2 âm
Thứ Sáu, 04/04/1856Tết Thanh minh29/2 âm
Thứ Hai, 07/04/1856Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 14/04/1856Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1856Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước26/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1856Ngày Quốc tế Lao động27/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1856Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ4/4 âm
Chủ nhật, 18/05/1856Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 19/05/1856Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh16/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1856Ngày Quốc tế Thiếu nhi29/4 âm
Thứ Bảy, 07/06/1856Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1856Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam19/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1856Ngày Gia đình Việt Nam26/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1856Ngày Thương binh – Liệt sĩ26/6 âm
Thứ Sáu, 15/08/1856Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 19/08/1856Ngày Cách mạng tháng Tám19/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1856Quốc khánh4/8 âm
Thứ Bảy, 13/09/1856Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1856Ngày Giải phóng Thủ đô12/9 âm
Thứ Hai, 13/10/1856Ngày Doanh nhân Việt Nam15/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1856Ngày Phụ nữ Việt Nam22/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1856Ngày Nhà giáo Việt Nam23/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1856Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam26/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1856Lễ Giáng sinh (Noel)29/11 âm

24 tiết khí năm 1856

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1856 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Bính Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 06/02/1856 dương lịch.

Năm 1856 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 06/02/1856 là năm Bính Thìn (năm con rồng), nạp âm Sa Trung Thổ. Những ngày từ 1/1/1856 đến trước Tết vẫn thuộc năm Ất Mão.

Năm âm lịch Bính Thìn (1856) có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Thìn có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.