Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 26/07/1858 âm lịch 16/6 năm Mậu Ngọ

Thứ Hai, ngày 26/07/1858 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Mậu Ngọ âm lịch, cách đây 61.459 ngày.

Thứ Hai26tháng 7/1858
Âm lịch16tháng Sáu · thiếu
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Canh Thân
Tiết khí
Đại thử

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh)
Trực
Trừ
Nạp âm ngày
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung ngày
Dần (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hĐinh Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.