Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1858 năm Mậu Ngọ

Tết Nguyên Đán14/02/1858Chủ nhật
Năm âm lịchMậu Ngọcon ngựa · Thiên Thượng Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1858

Các tháng âm lịch năm Mậu Ngọ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnChủ nhật, 14/02/185829 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoThứ Hai, 15/03/185830 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Tư, 14/04/185829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Năm, 13/05/185829 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Sáu, 11/06/185830 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiChủ nhật, 11/07/185829 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Hai, 09/08/185829 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 07/09/185830 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Năm, 07/10/185829 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 05/11/185830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýChủ nhật, 05/12/185830 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Ba, 04/01/185930 (đủ)

Ngày lễ năm 1858

Thứ Sáu, 01/01/1858Tết Dương lịch17/11 âm
Thứ Tư, 03/02/1858Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam20/12 âm
Thứ Bảy, 06/02/1858Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 13/02/1858Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 14/02/1858Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1858Ngày Thầy thuốc Việt Nam14/1 âm
Chủ nhật, 28/02/1858Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1858Ngày Quốc tế Phụ nữ23/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/1858Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh12/2 âm
Thứ Hai, 05/04/1858Tết Thanh minh22/2 âm
Thứ Sáu, 16/04/1858Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 23/04/1858Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1858Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước17/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1858Ngày Quốc tế Lao động18/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1858Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ24/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1858Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh7/4 âm
Thứ Năm, 27/05/1858Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1858Ngày Quốc tế Thiếu nhi20/4 âm
Thứ Ba, 15/06/1858Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1858Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam11/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1858Ngày Gia đình Việt Nam18/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1858Ngày Thương binh – Liệt sĩ17/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1858Ngày Cách mạng tháng Tám11/7 âm
Thứ Hai, 23/08/1858Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1858Quốc khánh25/7 âm
Thứ Ba, 21/09/1858Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1858Ngày Giải phóng Thủ đô4/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1858Ngày Doanh nhân Việt Nam7/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1858Ngày Phụ nữ Việt Nam14/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1858Ngày Nhà giáo Việt Nam16/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1858Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam18/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1858Lễ Giáng sinh (Noel)21/11 âm

24 tiết khí năm 1858

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1858 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Ngọ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 14/02/1858 dương lịch.

Năm 1858 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 14/02/1858 là năm Mậu Ngọ (năm con ngựa), nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Những ngày từ 1/1/1858 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Tỵ.

Năm âm lịch Mậu Ngọ (1858) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Ngọ có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.