Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1859 năm Kỷ Mùi

Tết Nguyên Đán03/02/1859Thứ Năm
Năm âm lịchKỷ Mùicon dê · Thiên Thượng Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1859

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Năm, 03/02/185930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Bảy, 05/03/185929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnChủ nhật, 03/04/185930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Ba, 03/05/185929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Tư, 01/06/185929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Năm, 30/06/185930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Bảy, 30/07/185929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuChủ nhật, 28/08/185929 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Hai, 26/09/185930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Tư, 26/10/185929 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Năm, 24/11/185930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Bảy, 24/12/185930 (đủ)

Ngày lễ năm 1859

Thứ Bảy, 01/01/1859Tết Dương lịch28/11 âm
Thứ Tư, 26/01/1859Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 02/02/1859Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 03/02/1859Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 03/02/1859Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam1/1 âm
Thứ Năm, 17/02/1859Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1859Ngày Thầy thuốc Việt Nam25/1 âm
Thứ Ba, 08/03/1859Ngày Quốc tế Phụ nữ4/2 âm
Thứ Bảy, 26/03/1859Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh22/2 âm
Thứ Ba, 05/04/1859Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 05/04/1859Tết Thanh minh3/3 âm
Thứ Ba, 12/04/1859Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1859Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước28/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1859Ngày Quốc tế Lao động29/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1859Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ5/4 âm
Thứ Ba, 17/05/1859Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 19/05/1859Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh17/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1859Ngày Quốc tế Thiếu nhi1/5 âm
Chủ nhật, 05/06/1859Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1859Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam21/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1859Ngày Gia đình Việt Nam28/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1859Ngày Thương binh – Liệt sĩ28/6 âm
Thứ Bảy, 13/08/1859Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 19/08/1859Ngày Cách mạng tháng Tám21/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1859Quốc khánh6/8 âm
Chủ nhật, 11/09/1859Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1859Ngày Giải phóng Thủ đô15/9 âm
Thứ Năm, 13/10/1859Ngày Doanh nhân Việt Nam18/9 âm
Thứ Năm, 20/10/1859Ngày Phụ nữ Việt Nam25/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1859Ngày Nhà giáo Việt Nam26/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1859Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam29/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1859Lễ Giáng sinh (Noel)2/12 âm

24 tiết khí năm 1859

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1859 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 03/02/1859 dương lịch.

Năm 1859 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 03/02/1859 là năm Kỷ Mùi (năm con dê), nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Những ngày từ 1/1/1859 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Ngọ.

Năm âm lịch Kỷ Mùi (1859) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Mùi có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.