Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1863 năm Quý Hợi

Tết Nguyên Đán18/02/1863Thứ Tư
Năm âm lịchQuý Hợicon lợn · Đại Hải Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1863

Các tháng âm lịch năm Quý Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Tư, 18/02/186329 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoThứ Năm, 19/03/186330 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Bảy, 18/04/186329 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵChủ nhật, 17/05/186330 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Ba, 16/06/186330 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Năm, 16/07/186329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Sáu, 14/08/186330 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuChủ nhật, 13/09/186330 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Ba, 13/10/186329 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Tư, 11/11/186330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Sáu, 11/12/186329 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Bảy, 09/01/186430 (đủ)

Ngày lễ năm 1863

Thứ Năm, 01/01/1863Tết Dương lịch12/11 âm
Thứ Ba, 03/02/1863Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam16/12 âm
Thứ Ba, 10/02/1863Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 17/02/1863Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 18/02/1863Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1863Ngày Thầy thuốc Việt Nam10/1 âm
Thứ Tư, 04/03/1863Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1863Ngày Quốc tế Phụ nữ19/1 âm
Thứ Năm, 26/03/1863Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh8/2 âm
Chủ nhật, 05/04/1863Tết Thanh minh18/2 âm
Thứ Hai, 20/04/1863Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 27/04/1863Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1863Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước13/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1863Ngày Quốc tế Lao động14/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1863Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ20/3 âm
Thứ Ba, 19/05/1863Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh3/4 âm
Chủ nhật, 31/05/1863Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1863Ngày Quốc tế Thiếu nhi16/4 âm
Thứ Bảy, 20/06/1863Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1863Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam6/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1863Ngày Gia đình Việt Nam13/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1863Ngày Thương binh – Liệt sĩ12/6 âm
Thứ Tư, 19/08/1863Ngày Cách mạng tháng Tám6/7 âm
Thứ Sáu, 28/08/1863Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1863Quốc khánh20/7 âm
Chủ nhật, 27/09/1863Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1863Ngày Giải phóng Thủ đô28/8 âm
Thứ Ba, 13/10/1863Ngày Doanh nhân Việt Nam1/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1863Ngày Phụ nữ Việt Nam8/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1863Ngày Nhà giáo Việt Nam10/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1863Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam12/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1863Lễ Giáng sinh (Noel)15/11 âm

24 tiết khí năm 1863

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1863 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 18/02/1863 dương lịch.

Năm 1863 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 18/02/1863 là năm Quý Hợi (năm con lợn), nạp âm Đại Hải Thủy. Những ngày từ 1/1/1863 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tuất.

Năm âm lịch Quý Hợi (1863) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Hợi có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.