Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1864 năm Giáp Tý

Tết Nguyên Đán08/02/1864Thứ Hai
Năm âm lịchGiáp Týcon chuột · Hải Trung Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1864

Các tháng âm lịch năm Giáp Tý

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Hai, 08/02/186429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Ba, 08/03/186429 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 06/04/186430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 06/05/186429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 04/06/186430 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 04/07/186429 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Ba, 02/08/186430 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Năm, 01/09/186430 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Bảy, 01/10/186429 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiChủ nhật, 30/10/186430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Ba, 29/11/186430 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Năm, 29/12/186429 (thiếu)

Ngày lễ năm 1864

Thứ Sáu, 01/01/1864Tết Dương lịch22/11 âm
Chủ nhật, 31/01/1864Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 03/02/1864Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam26/12 âm
Chủ nhật, 07/02/1864Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 08/02/1864Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 22/02/1864Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1864Ngày Thầy thuốc Việt Nam20/1 âm
Thứ Ba, 08/03/1864Ngày Quốc tế Phụ nữ1/2 âm
Thứ Bảy, 26/03/1864Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh19/2 âm
Thứ Hai, 04/04/1864Tết Thanh minh28/2 âm
Thứ Sáu, 08/04/1864Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 15/04/1864Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1864Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước25/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1864Ngày Quốc tế Lao động26/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1864Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ2/4 âm
Thứ Năm, 19/05/1864Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh14/4 âm
Thứ Sáu, 20/05/1864Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1864Ngày Quốc tế Thiếu nhi27/4 âm
Thứ Tư, 08/06/1864Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1864Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam18/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1864Ngày Gia đình Việt Nam25/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1864Ngày Thương binh – Liệt sĩ24/6 âm
Thứ Ba, 16/08/1864Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 19/08/1864Ngày Cách mạng tháng Tám18/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1864Quốc khánh2/8 âm
Thứ Năm, 15/09/1864Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1864Ngày Giải phóng Thủ đô10/9 âm
Thứ Năm, 13/10/1864Ngày Doanh nhân Việt Nam13/9 âm
Thứ Năm, 20/10/1864Ngày Phụ nữ Việt Nam20/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1864Ngày Nhà giáo Việt Nam22/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1864Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam24/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1864Lễ Giáng sinh (Noel)27/11 âm

24 tiết khí năm 1864

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1864 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tý (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 08/02/1864 dương lịch.

Năm 1864 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 08/02/1864 là năm Giáp Tý (năm con chuột), nạp âm Hải Trung Kim. Những ngày từ 1/1/1864 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Hợi.

Năm âm lịch Giáp Tý (1864) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tý có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.