Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1865 năm Ất Sửu

Tết Nguyên Đán27/01/1865Thứ Sáu
Năm âm lịchẤt Sửucon trâu · Hải Trung Kim
Tháng nhuậnTháng 513 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1865

Các tháng âm lịch năm Ất Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Sáu, 27/01/186530 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoChủ nhật, 26/02/186529 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Hai, 27/03/186529 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Ba, 25/04/186530 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Năm, 25/05/186529 (thiếu)
Tháng Năm nhuận Nhâm NgọThứ Sáu, 23/06/186530 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiChủ nhật, 23/07/186529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Hai, 21/08/186530 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Tư, 20/09/186529 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Năm, 19/10/186530 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Bảy, 18/11/186530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Hai, 18/12/186530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Tư, 17/01/186629 (thiếu)

Ngày lễ năm 1865

Chủ nhật, 01/01/1865Tết Dương lịch4/12 âm
Thứ Sáu, 20/01/1865Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 26/01/1865Giao thừa29/12 âm
Thứ Sáu, 27/01/1865Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 03/02/1865Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam8/1 âm
Thứ Sáu, 10/02/1865Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1865Ngày Thầy thuốc Việt Nam2/2 âm
Thứ Tư, 08/03/1865Ngày Quốc tế Phụ nữ11/2 âm
Chủ nhật, 26/03/1865Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh29/2 âm
Thứ Tư, 29/03/1865Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 05/04/1865Tết Thanh minh10/3 âm
Thứ Tư, 05/04/1865Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1865Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước6/4 âm
Thứ Hai, 01/05/1865Ngày Quốc tế Lao động7/4 âm
Chủ nhật, 07/05/1865Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ13/4 âm
Thứ Ba, 09/05/1865Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 19/05/1865Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh25/4 âm
Thứ Hai, 29/05/1865Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 01/06/1865Ngày Quốc tế Thiếu nhi8/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1865Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam28/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1865Ngày Gia đình Việt Nam6/5 nhuận âm
Thứ Năm, 27/07/1865Ngày Thương binh – Liệt sĩ5/6 âm
Thứ Bảy, 19/08/1865Ngày Cách mạng tháng Tám28/6 âm
Thứ Bảy, 02/09/1865Quốc khánh13/7 âm
Thứ Hai, 04/09/1865Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 04/10/1865Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1865Ngày Giải phóng Thủ đô21/8 âm
Thứ Sáu, 13/10/1865Ngày Doanh nhân Việt Nam24/8 âm
Thứ Sáu, 20/10/1865Ngày Phụ nữ Việt Nam2/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1865Ngày Nhà giáo Việt Nam3/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1865Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam5/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1865Lễ Giáng sinh (Noel)8/11 âm

24 tiết khí năm 1865

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1865 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 27/01/1865 dương lịch.

Năm 1865 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 27/01/1865 là năm Ất Sửu (năm con trâu), nạp âm Hải Trung Kim. Những ngày từ 1/1/1865 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tý.

Năm âm lịch Ất Sửu (1865) có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Sửu nhuận tháng 5 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.