Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1866 năm Bính Dần

Tết Nguyên Đán15/02/1866Thứ Năm
Năm âm lịchBính Dầncon hổ · Lô Trung Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1866

Các tháng âm lịch năm Bính Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Năm, 15/02/186630 (đủ)
Tháng Hai Tân MãoThứ Bảy, 17/03/186629 (thiếu)
Tháng Ba Nhâm ThìnChủ nhật, 15/04/186629 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵThứ Hai, 14/05/186630 (đủ)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Tư, 13/06/186629 (thiếu)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Năm, 12/07/186629 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Sáu, 10/08/186630 (đủ)
Tháng Tám Đinh DậuChủ nhật, 09/09/186629 (thiếu)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Hai, 08/10/186630 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Tư, 07/11/186630 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Sáu, 07/12/186630 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuChủ nhật, 06/01/186730 (đủ)

Ngày lễ năm 1866

Thứ Hai, 01/01/1866Tết Dương lịch15/11 âm
Thứ Bảy, 03/02/1866Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam18/12 âm
Thứ Năm, 08/02/1866Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 14/02/1866Giao thừa29/12 âm
Thứ Năm, 15/02/1866Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1866Ngày Thầy thuốc Việt Nam13/1 âm
Thứ Năm, 01/03/1866Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 08/03/1866Ngày Quốc tế Phụ nữ22/1 âm
Thứ Hai, 26/03/1866Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh10/2 âm
Thứ Năm, 05/04/1866Tết Thanh minh20/2 âm
Thứ Ba, 17/04/1866Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 24/04/1866Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1866Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước16/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1866Ngày Quốc tế Lao động17/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1866Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ23/3 âm
Thứ Bảy, 19/05/1866Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh6/4 âm
Thứ Hai, 28/05/1866Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1866Ngày Quốc tế Thiếu nhi19/4 âm
Chủ nhật, 17/06/1866Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1866Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam9/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1866Ngày Gia đình Việt Nam16/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1866Ngày Thương binh – Liệt sĩ16/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1866Ngày Cách mạng tháng Tám10/7 âm
Thứ Sáu, 24/08/1866Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1866Quốc khánh24/7 âm
Chủ nhật, 23/09/1866Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1866Ngày Giải phóng Thủ đô3/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/1866Ngày Doanh nhân Việt Nam6/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1866Ngày Phụ nữ Việt Nam13/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1866Ngày Nhà giáo Việt Nam14/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1866Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam16/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1866Lễ Giáng sinh (Noel)19/11 âm

24 tiết khí năm 1866

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1866 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Bính Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 15/02/1866 dương lịch.

Năm 1866 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 15/02/1866 là năm Bính Dần (năm con hổ), nạp âm Lô Trung Hỏa. Những ngày từ 1/1/1866 đến trước Tết vẫn thuộc năm Ất Sửu.

Năm âm lịch Bính Dần (1866) có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Dần có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.