Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1868 năm Mậu Thìn

Tết Nguyên Đán25/01/1868Thứ Bảy
Năm âm lịchMậu Thìncon rồng · Đại Lâm Mộc
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 383 ngày

12 tháng năm 1868

Các tháng âm lịch năm Mậu Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Bảy, 25/01/186829 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoChủ nhật, 23/02/186830 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Ba, 24/03/186830 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Năm, 23/04/186829 (thiếu)
Tháng Tư nhuận Đinh TỵThứ Sáu, 22/05/186829 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Bảy, 20/06/186830 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Hai, 20/07/186829 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Ba, 18/08/186829 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Tư, 16/09/186830 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Sáu, 16/10/186829 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Bảy, 14/11/186830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Hai, 14/12/186830 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Tư, 13/01/186929 (thiếu)

Ngày lễ năm 1868

Thứ Tư, 01/01/1868Tết Dương lịch7/12 âm
Thứ Sáu, 17/01/1868Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 24/01/1868Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 25/01/1868Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 03/02/1868Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam10/1 âm
Thứ Bảy, 08/02/1868Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1868Ngày Thầy thuốc Việt Nam5/2 âm
Chủ nhật, 08/03/1868Ngày Quốc tế Phụ nữ15/2 âm
Thứ Năm, 26/03/1868Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 26/03/1868Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh3/3 âm
Thứ Năm, 02/04/1868Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 04/04/1868Tết Thanh minh12/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1868Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước8/4 âm
Thứ Sáu, 01/05/1868Ngày Quốc tế Lao động9/4 âm
Thứ Năm, 07/05/1868Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 07/05/1868Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/1868Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh27/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1868Ngày Quốc tế Thiếu nhi11/4 nhuận âm
Chủ nhật, 21/06/1868Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam2/5 âm
Thứ Tư, 24/06/1868Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1868Ngày Gia đình Việt Nam9/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1868Ngày Thương binh – Liệt sĩ8/6 âm
Thứ Tư, 19/08/1868Ngày Cách mạng tháng Tám2/7 âm
Thứ Ba, 01/09/1868Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1868Quốc khánh16/7 âm
Thứ Tư, 30/09/1868Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1868Ngày Giải phóng Thủ đô25/8 âm
Thứ Ba, 13/10/1868Ngày Doanh nhân Việt Nam28/8 âm
Thứ Ba, 20/10/1868Ngày Phụ nữ Việt Nam5/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1868Ngày Nhà giáo Việt Nam7/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1868Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam9/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1868Lễ Giáng sinh (Noel)12/11 âm

24 tiết khí năm 1868

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1868 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 25/01/1868 dương lịch.

Năm 1868 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 25/01/1868 là năm Mậu Thìn (năm con rồng), nạp âm Đại Lâm Mộc. Những ngày từ 1/1/1868 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Mão.

Năm âm lịch Mậu Thìn (1868) có tháng nhuận không?

Có. Năm Mậu Thìn nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 383 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.