Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1869 năm Kỷ Tỵ

Tết Nguyên Đán11/02/1869Thứ Năm
Năm âm lịchKỷ Tỵcon rắn · Đại Lâm Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1869

Các tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Năm, 11/02/186930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Bảy, 13/03/186930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Hai, 12/04/186929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Ba, 11/05/186930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Năm, 10/06/186929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Sáu, 09/07/186930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânChủ nhật, 08/08/186929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Hai, 06/09/186929 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Ba, 05/10/186930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Năm, 04/11/186929 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Sáu, 03/12/186930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuChủ nhật, 02/01/187029 (thiếu)

Ngày lễ năm 1869

Thứ Sáu, 01/01/1869Tết Dương lịch19/11 âm
Thứ Tư, 03/02/1869Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam22/12 âm
Thứ Năm, 04/02/1869Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 10/02/1869Giao thừa29/12 âm
Thứ Năm, 11/02/1869Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 25/02/1869Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1869Ngày Thầy thuốc Việt Nam17/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1869Ngày Quốc tế Phụ nữ26/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/1869Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh14/2 âm
Thứ Hai, 05/04/1869Tết Thanh minh24/2 âm
Thứ Tư, 14/04/1869Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 21/04/1869Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1869Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước19/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1869Ngày Quốc tế Lao động20/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1869Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ26/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1869Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh9/4 âm
Thứ Ba, 25/05/1869Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1869Ngày Quốc tế Thiếu nhi22/4 âm
Thứ Hai, 14/06/1869Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1869Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam12/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1869Ngày Gia đình Việt Nam19/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1869Ngày Thương binh – Liệt sĩ19/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1869Ngày Cách mạng tháng Tám12/7 âm
Chủ nhật, 22/08/1869Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1869Quốc khánh26/7 âm
Thứ Hai, 20/09/1869Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1869Ngày Giải phóng Thủ đô6/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1869Ngày Doanh nhân Việt Nam9/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1869Ngày Phụ nữ Việt Nam16/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1869Ngày Nhà giáo Việt Nam17/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1869Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam20/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1869Lễ Giáng sinh (Noel)23/11 âm

24 tiết khí năm 1869

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1869 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 11/02/1869 dương lịch.

Năm 1869 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 11/02/1869 là năm Kỷ Tỵ (năm con rắn), nạp âm Đại Lâm Mộc. Những ngày từ 1/1/1869 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thìn.

Năm âm lịch Kỷ Tỵ (1869) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Tỵ có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.