Ngày 11/07/1874 âm lịch 28/5 năm Giáp Tuất
Thứ Bảy, ngày 11/07/1874 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Giáp Tuất âm lịch, cách đây 55.629 ngày.
Thứ Bảy11tháng 7/1874
Âm lịch28tháng Năm · thiếu
- Năm
- Giáp Tuất
- Tháng
- Canh Ngọ
- Ngày
- Kỷ Tỵ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 210 ngày tới Tết Ất Hợi (Thứ Bảy, 06/02/1875).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Hai, 27/07/1874).
- Còn 39 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Tư, 19/08/1874).
- Còn 46 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 26/08/1874).
- Còn 53 ngày tới Quốc khánh (Thứ Tư, 02/09/1874).
- Còn 76 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 25/09/1874).
- Ngày thứ 192 của năm 1874, còn 173 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Khai
- Nạp âm ngày
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung ngày
- Hợi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.