Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1874 năm Giáp Tuất

Tết Nguyên Đán17/02/1874Thứ Ba
Năm âm lịchGiáp Tuấtcon chó · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1874

Các tháng âm lịch năm Giáp Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Ba, 17/02/187429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Tư, 18/03/187429 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Năm, 16/04/187430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Bảy, 16/05/187429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọChủ nhật, 14/06/187429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 13/07/187430 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Tư, 12/08/187430 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Sáu, 11/09/187429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Bảy, 10/10/187430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Hai, 09/11/187430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Tư, 09/12/187430 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Sáu, 08/01/187529 (thiếu)

Ngày lễ năm 1874

Thứ Năm, 01/01/1874Tết Dương lịch13/11 âm
Thứ Ba, 03/02/1874Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam17/12 âm
Thứ Hai, 09/02/1874Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 16/02/1874Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 17/02/1874Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1874Ngày Thầy thuốc Việt Nam11/1 âm
Thứ Ba, 03/03/1874Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1874Ngày Quốc tế Phụ nữ20/1 âm
Thứ Năm, 26/03/1874Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh9/2 âm
Chủ nhật, 05/04/1874Tết Thanh minh19/2 âm
Thứ Bảy, 18/04/1874Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 25/04/1874Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1874Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước15/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1874Ngày Quốc tế Lao động16/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1874Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ22/3 âm
Thứ Ba, 19/05/1874Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh4/4 âm
Thứ Bảy, 30/05/1874Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1874Ngày Quốc tế Thiếu nhi17/4 âm
Thứ Năm, 18/06/1874Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1874Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam8/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1874Ngày Gia đình Việt Nam15/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1874Ngày Thương binh – Liệt sĩ15/6 âm
Thứ Tư, 19/08/1874Ngày Cách mạng tháng Tám8/7 âm
Thứ Tư, 26/08/1874Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1874Quốc khánh22/7 âm
Thứ Sáu, 25/09/1874Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1874Ngày Giải phóng Thủ đô1/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1874Ngày Doanh nhân Việt Nam4/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1874Ngày Phụ nữ Việt Nam11/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1874Ngày Nhà giáo Việt Nam12/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1874Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam14/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1874Lễ Giáng sinh (Noel)17/11 âm

24 tiết khí năm 1874

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1874 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 17/02/1874 dương lịch.

Năm 1874 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 17/02/1874 là năm Giáp Tuất (năm con chó), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/1874 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Dậu.

Năm âm lịch Giáp Tuất (1874) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.