Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1875 năm Ất Hợi

Tết Nguyên Đán06/02/1875Thứ Bảy
Năm âm lịchẤt Hợicon lợn · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1875

Các tháng âm lịch năm Ất Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Bảy, 06/02/187530 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Hai, 08/03/187529 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Ba, 06/04/187529 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Tư, 05/05/187530 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Sáu, 04/06/187529 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Bảy, 03/07/187529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânChủ nhật, 01/08/187530 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Ba, 31/08/187529 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Tư, 29/09/187530 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Sáu, 29/10/187530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýChủ nhật, 28/11/187530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Ba, 28/12/187529 (thiếu)

Ngày lễ năm 1875

Thứ Sáu, 01/01/1875Tết Dương lịch24/11 âm
Thứ Bảy, 30/01/1875Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 03/02/1875Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam27/12 âm
Thứ Sáu, 05/02/1875Giao thừa29/12 âm
Thứ Bảy, 06/02/1875Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 20/02/1875Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1875Ngày Thầy thuốc Việt Nam22/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1875Ngày Quốc tế Phụ nữ1/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/1875Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh19/2 âm
Thứ Hai, 05/04/1875Tết Thanh minh29/2 âm
Thứ Năm, 08/04/1875Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 15/04/1875Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1875Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước25/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1875Ngày Quốc tế Lao động26/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1875Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ3/4 âm
Thứ Tư, 19/05/1875Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/1875Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1875Ngày Quốc tế Thiếu nhi28/4 âm
Thứ Ba, 08/06/1875Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1875Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam18/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1875Ngày Gia đình Việt Nam25/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1875Ngày Thương binh – Liệt sĩ25/6 âm
Chủ nhật, 15/08/1875Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 19/08/1875Ngày Cách mạng tháng Tám19/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1875Quốc khánh3/8 âm
Thứ Ba, 14/09/1875Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1875Ngày Giải phóng Thủ đô12/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1875Ngày Doanh nhân Việt Nam15/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1875Ngày Phụ nữ Việt Nam22/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1875Ngày Nhà giáo Việt Nam23/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1875Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam25/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1875Lễ Giáng sinh (Noel)28/11 âm

24 tiết khí năm 1875

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1875 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 06/02/1875 dương lịch.

Năm 1875 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 06/02/1875 là năm Ất Hợi (năm con lợn), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/1875 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tuất.

Năm âm lịch Ất Hợi (1875) có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Hợi có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.