Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1877 năm Đinh Sửu

Tết Nguyên Đán13/02/1877Thứ Ba
Năm âm lịchĐinh Sửucon trâu · Giản Hạ Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1877

Các tháng âm lịch năm Đinh Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Ba, 13/02/187730 (đủ)
Tháng Hai Quý MãoThứ Năm, 15/03/187730 (đủ)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Bảy, 14/04/187729 (thiếu)
Tháng Tư Ất TỵChủ nhật, 13/05/187729 (thiếu)
Tháng Năm Bính NgọThứ Hai, 11/06/187730 (đủ)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Tư, 11/07/187729 (thiếu)
Tháng Bảy Mậu ThânThứ Năm, 09/08/187729 (thiếu)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Sáu, 07/09/187730 (đủ)
Tháng Chín Canh TuấtChủ nhật, 07/10/187729 (thiếu)
Tháng Mười Tân HợiThứ Hai, 05/11/187730 (đủ)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Tư, 05/12/187729 (thiếu)
Tháng Chạp Quý SửuThứ Năm, 03/01/187830 (đủ)

Ngày lễ năm 1877

Thứ Hai, 01/01/1877Tết Dương lịch17/11 âm
Thứ Bảy, 03/02/1877Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam21/12 âm
Thứ Hai, 05/02/1877Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 12/02/1877Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 13/02/1877Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1877Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1877Ngày Thầy thuốc Việt Nam15/1 âm
Thứ Năm, 08/03/1877Ngày Quốc tế Phụ nữ24/1 âm
Thứ Hai, 26/03/1877Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh12/2 âm
Thứ Tư, 04/04/1877Tết Thanh minh21/2 âm
Thứ Hai, 16/04/1877Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 23/04/1877Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1877Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước17/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1877Ngày Quốc tế Lao động18/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1877Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ24/3 âm
Thứ Bảy, 19/05/1877Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh7/4 âm
Chủ nhật, 27/05/1877Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1877Ngày Quốc tế Thiếu nhi20/4 âm
Thứ Sáu, 15/06/1877Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1877Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam11/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1877Ngày Gia đình Việt Nam18/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1877Ngày Thương binh – Liệt sĩ17/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1877Ngày Cách mạng tháng Tám11/7 âm
Thứ Năm, 23/08/1877Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1877Quốc khánh25/7 âm
Thứ Sáu, 21/09/1877Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1877Ngày Giải phóng Thủ đô4/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/1877Ngày Doanh nhân Việt Nam7/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1877Ngày Phụ nữ Việt Nam14/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1877Ngày Nhà giáo Việt Nam16/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1877Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam18/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1877Lễ Giáng sinh (Noel)21/11 âm

24 tiết khí năm 1877

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1877 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Đinh Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 13/02/1877 dương lịch.

Năm 1877 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 13/02/1877 là năm Đinh Sửu (năm con trâu), nạp âm Giản Hạ Thủy. Những ngày từ 1/1/1877 đến trước Tết vẫn thuộc năm Bính Tý.

Năm âm lịch Đinh Sửu (1877) có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Sửu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.