Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1878 năm Mậu Dần

Tết Nguyên Đán02/02/1878Thứ Bảy
Năm âm lịchMậu Dầncon hổ · Thành Đầu Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1878

Các tháng âm lịch năm Mậu Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Bảy, 02/02/187830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Hai, 04/03/187830 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Tư, 03/04/187829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Năm, 02/05/187830 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Bảy, 01/06/187829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiChủ nhật, 30/06/187830 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Ba, 30/07/187829 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Tư, 28/08/187829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Năm, 26/09/187830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Bảy, 26/10/187829 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýChủ nhật, 24/11/187830 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Ba, 24/12/187829 (thiếu)

Ngày lễ năm 1878

Thứ Ba, 01/01/1878Tết Dương lịch28/11 âm
Thứ Sáu, 25/01/1878Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 01/02/1878Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 02/02/1878Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 03/02/1878Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam2/1 âm
Thứ Bảy, 16/02/1878Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1878Ngày Thầy thuốc Việt Nam26/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1878Ngày Quốc tế Phụ nữ5/2 âm
Thứ Ba, 26/03/1878Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh23/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1878Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 05/04/1878Tết Thanh minh3/3 âm
Thứ Sáu, 12/04/1878Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1878Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước28/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1878Ngày Quốc tế Lao động29/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1878Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ6/4 âm
Thứ Năm, 16/05/1878Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 19/05/1878Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh18/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1878Ngày Quốc tế Thiếu nhi1/5 âm
Thứ Tư, 05/06/1878Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1878Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam21/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1878Ngày Gia đình Việt Nam28/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1878Ngày Thương binh – Liệt sĩ28/6 âm
Thứ Ba, 13/08/1878Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 19/08/1878Ngày Cách mạng tháng Tám21/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1878Quốc khánh6/8 âm
Thứ Tư, 11/09/1878Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1878Ngày Giải phóng Thủ đô15/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1878Ngày Doanh nhân Việt Nam18/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1878Ngày Phụ nữ Việt Nam25/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1878Ngày Nhà giáo Việt Nam26/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1878Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam29/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1878Lễ Giáng sinh (Noel)2/12 âm

24 tiết khí năm 1878

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1878 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 02/02/1878 dương lịch.

Năm 1878 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 02/02/1878 là năm Mậu Dần (năm con hổ), nạp âm Thành Đầu Thổ. Những ngày từ 1/1/1878 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Sửu.

Năm âm lịch Mậu Dần (1878) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Dần có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.