Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1891 năm Tân Mão

Tết Nguyên Đán09/02/1891Thứ Hai
Năm âm lịchTân Mãocon mèo · Tùng Bách Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1891

Các tháng âm lịch năm Tân Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Hai, 09/02/189129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Ba, 10/03/189130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Năm, 09/04/189129 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵThứ Sáu, 08/05/189129 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Bảy, 06/06/189130 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Hai, 06/07/189130 (đủ)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Tư, 05/08/189129 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Năm, 03/09/189130 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Bảy, 03/10/189130 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Hai, 02/11/189129 (thiếu)
Tháng Mười một Canh TýThứ Ba, 01/12/189130 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Năm, 31/12/189129 (thiếu)

Ngày lễ năm 1891

Thứ Năm, 01/01/1891Tết Dương lịch21/11 âm
Chủ nhật, 01/02/1891Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 03/02/1891Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam25/12 âm
Chủ nhật, 08/02/1891Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 09/02/1891Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 23/02/1891Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1891Ngày Thầy thuốc Việt Nam19/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1891Ngày Quốc tế Phụ nữ28/1 âm
Thứ Năm, 26/03/1891Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh17/2 âm
Chủ nhật, 05/04/1891Tết Thanh minh27/2 âm
Thứ Bảy, 11/04/1891Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 18/04/1891Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1891Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước22/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1891Ngày Quốc tế Lao động23/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1891Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ29/3 âm
Thứ Ba, 19/05/1891Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh12/4 âm
Thứ Sáu, 22/05/1891Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1891Ngày Quốc tế Thiếu nhi25/4 âm
Thứ Tư, 10/06/1891Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1891Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam16/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1891Ngày Gia đình Việt Nam23/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1891Ngày Thương binh – Liệt sĩ22/6 âm
Thứ Tư, 19/08/1891Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 19/08/1891Ngày Cách mạng tháng Tám15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1891Quốc khánh29/7 âm
Thứ Năm, 17/09/1891Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1891Ngày Giải phóng Thủ đô8/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1891Ngày Doanh nhân Việt Nam11/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1891Ngày Phụ nữ Việt Nam18/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1891Ngày Nhà giáo Việt Nam19/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1891Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam22/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1891Lễ Giáng sinh (Noel)25/11 âm

24 tiết khí năm 1891

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1891 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 09/02/1891 dương lịch.

Năm 1891 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 09/02/1891 là năm Tân Mão (năm con mèo), nạp âm Tùng Bách Mộc. Những ngày từ 1/1/1891 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Dần.

Năm âm lịch Tân Mão (1891) có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Mão có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.