Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 12/11/1891 âm lịch 11/10 năm Tân Mão

Thứ Năm, ngày 12/11/1891 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Tân Mão âm lịch, cách đây 49.295 ngày.

Thứ Năm12tháng 11/1891
Âm lịch11tháng Mười · thiếu
Năm
Tân Mão
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập đông

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Thiên Lao)
Trực
Bình
Nạp âm ngày
Kim Bạch Kim
Tuổi xung ngày
Thân (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hQuý Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hTân Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.