Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/06/1893 âm lịch 27/4 năm Quý Tỵ

Chủ nhật, ngày 11/06/1893 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Quý Tỵ âm lịch, cách đây 48.718 ngày.

Chủ nhật11tháng 6/1893
Âm lịch27tháng Tư · thiếu
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tiết khí
Mang chủng

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Huyền Vũ)
Trực
Thu
Nạp âm ngày
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung ngày
Dậu (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hẤt Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hMậu Thìn
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hGiáp Tuất
Hợi21–23hẤt Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.