Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1893 năm Quý Tỵ

Tết Nguyên Đán16/02/1893Thứ Năm
Năm âm lịchQuý Tỵcon rắn · Trường Lưu Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1893

Các tháng âm lịch năm Quý Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Năm, 16/02/189330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Bảy, 18/03/189329 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnChủ nhật, 16/04/189330 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Ba, 16/05/189329 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Tư, 14/06/189329 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Năm, 13/07/189330 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Bảy, 12/08/189329 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuChủ nhật, 10/09/189330 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Ba, 10/10/189329 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Tư, 08/11/189330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Sáu, 08/12/189330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuChủ nhật, 07/01/189430 (đủ)

Ngày lễ năm 1893

Chủ nhật, 01/01/1893Tết Dương lịch14/11 âm
Thứ Sáu, 03/02/1893Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam17/12 âm
Thứ Năm, 09/02/1893Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 15/02/1893Giao thừa29/12 âm
Thứ Năm, 16/02/1893Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1893Ngày Thầy thuốc Việt Nam12/1 âm
Thứ Năm, 02/03/1893Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1893Ngày Quốc tế Phụ nữ21/1 âm
Chủ nhật, 26/03/1893Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh9/2 âm
Thứ Ba, 04/04/1893Tết Thanh minh18/2 âm
Thứ Ba, 18/04/1893Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 25/04/1893Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1893Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước15/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1893Ngày Quốc tế Lao động16/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1893Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ22/3 âm
Thứ Sáu, 19/05/1893Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh4/4 âm
Thứ Ba, 30/05/1893Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1893Ngày Quốc tế Thiếu nhi17/4 âm
Chủ nhật, 18/06/1893Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1893Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam8/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1893Ngày Gia đình Việt Nam15/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1893Ngày Thương binh – Liệt sĩ15/6 âm
Thứ Bảy, 19/08/1893Ngày Cách mạng tháng Tám8/7 âm
Thứ Bảy, 26/08/1893Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1893Quốc khánh22/7 âm
Chủ nhật, 24/09/1893Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1893Ngày Giải phóng Thủ đô1/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/1893Ngày Doanh nhân Việt Nam4/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1893Ngày Phụ nữ Việt Nam11/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1893Ngày Nhà giáo Việt Nam13/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1893Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam15/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1893Lễ Giáng sinh (Noel)18/11 âm

24 tiết khí năm 1893

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1893 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 16/02/1893 dương lịch.

Năm 1893 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 16/02/1893 là năm Quý Tỵ (năm con rắn), nạp âm Trường Lưu Thủy. Những ngày từ 1/1/1893 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Thìn.

Năm âm lịch Quý Tỵ (1893) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Tỵ có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.