Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 10/02/1893 âm lịch 24/12 năm Nhâm Thìn

Thứ Sáu, ngày 10/02/1893 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Nhâm Thìn âm lịch, cách đây 48.839 ngày.

Thứ Sáu10tháng 2/1893
Âm lịch24tháng Chạp · thiếu
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Trực
Kiến
Nạp âm ngày
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung ngày
Thân (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hGiáp Dần
Mão5–7hẤt Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hQuý Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.