Ngày 09/02/1893 âm lịch 23/12 năm Nhâm Thìn
Thứ Năm, ngày 09/02/1893 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Thìn âm lịch, cách đây 48.840 ngày.
Thứ Năm9tháng 2/1893
Âm lịch23tháng Chạp · thiếu
- Năm
- Nhâm Thìn
- Tháng
- Quý Sửu
- Ngày
- Đinh Sửu
- Tiết khí
- Lập xuân
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 7 ngày tới Tết Quý Tỵ (Thứ Năm, 16/02/1893).
- Còn 6 ngày tới Giao thừa (Thứ Tư, 15/02/1893).
- Còn 18 ngày tới Ngày Thầy thuốc Việt Nam (Thứ Hai, 27/02/1893).
- Còn 21 ngày tới Rằm tháng Giêng (Thứ Năm, 02/03/1893).
- Còn 27 ngày tới Ngày Quốc tế Phụ nữ (Thứ Tư, 08/03/1893).
- Ngày thứ 40 của năm 1893, còn 325 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Chu Tước)
- Trực
- Bế
- Nạp âm ngày
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung ngày
- Mùi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.