Ngày 10/07/1895 âm lịch 18/5 nhuận năm Ất Mùi
Thứ Tư, ngày 10/07/1895 dương lịch là ngày 18 tháng Năm nhuận năm Ất Mùi âm lịch, cách đây 47.959 ngày.
Thứ Tư10tháng 7/1895
Âm lịch18tháng Năm (nhuận) · thiếu
- Năm
- Ất Mùi
- Tháng
- Nhâm Ngọ
- Ngày
- Mậu Ngọ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 218 ngày tới Tết Bính Thân (Thứ Năm, 13/02/1896).
- Còn 17 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Bảy, 27/07/1895).
- Còn 40 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Hai, 19/08/1895).
- Còn 54 ngày tới Quốc khánh (Thứ Hai, 02/09/1895).
- Còn 55 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Ba, 03/09/1895).
- Còn 85 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Năm, 03/10/1895).
- Ngày thứ 191 của năm 1895, còn 174 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh)
- Trực
- Bế
- Nạp âm ngày
- Thiên Thượng Hỏa
- Tuổi xung ngày
- Tý (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hGiáp Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hĐinh Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hKỷ Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hNhâm Tuất
Hợi21–23hQuý Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.