Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1895 năm Ất Mùi

Tết Nguyên Đán26/01/1895Thứ Bảy
Năm âm lịchẤt Mùicon dê · Sa Trung Kim
Tháng nhuậnTháng 513 tháng, 383 ngày

12 tháng năm 1895

Các tháng âm lịch năm Ất Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Bảy, 26/01/189529 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoChủ nhật, 24/02/189530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Ba, 26/03/189530 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Năm, 25/04/189529 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Sáu, 24/05/189530 (đủ)
Tháng Năm nhuận Nhâm NgọChủ nhật, 23/06/189529 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Hai, 22/07/189529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Ba, 20/08/189530 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Năm, 19/09/189529 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Sáu, 18/10/189530 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiChủ nhật, 17/11/189529 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Hai, 16/12/189530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Tư, 15/01/189629 (thiếu)

Ngày lễ năm 1895

Thứ Ba, 01/01/1895Tết Dương lịch6/12 âm
Thứ Sáu, 18/01/1895Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 25/01/1895Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 26/01/1895Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 03/02/1895Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam9/1 âm
Thứ Bảy, 09/02/1895Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1895Ngày Thầy thuốc Việt Nam4/2 âm
Thứ Sáu, 08/03/1895Ngày Quốc tế Phụ nữ13/2 âm
Thứ Ba, 26/03/1895Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh1/3 âm
Thứ Năm, 28/03/1895Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 04/04/1895Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 05/04/1895Tết Thanh minh11/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1895Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước6/4 âm
Thứ Tư, 01/05/1895Ngày Quốc tế Lao động7/4 âm
Thứ Ba, 07/05/1895Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ13/4 âm
Thứ Năm, 09/05/1895Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 19/05/1895Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh25/4 âm
Thứ Ba, 28/05/1895Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 01/06/1895Ngày Quốc tế Thiếu nhi9/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1895Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam29/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1895Ngày Gia đình Việt Nam6/5 nhuận âm
Thứ Bảy, 27/07/1895Ngày Thương binh – Liệt sĩ6/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1895Ngày Cách mạng tháng Tám29/6 âm
Thứ Hai, 02/09/1895Quốc khánh14/7 âm
Thứ Ba, 03/09/1895Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 03/10/1895Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1895Ngày Giải phóng Thủ đô22/8 âm
Chủ nhật, 13/10/1895Ngày Doanh nhân Việt Nam25/8 âm
Chủ nhật, 20/10/1895Ngày Phụ nữ Việt Nam3/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1895Ngày Nhà giáo Việt Nam4/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1895Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam7/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1895Lễ Giáng sinh (Noel)10/11 âm

24 tiết khí năm 1895

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1895 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 26/01/1895 dương lịch.

Năm 1895 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 26/01/1895 là năm Ất Mùi (năm con dê), nạp âm Sa Trung Kim. Những ngày từ 1/1/1895 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Ngọ.

Năm âm lịch Ất Mùi (1895) có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Mùi nhuận tháng 5 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 383 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.