Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1896 năm Bính Thân

Tết Nguyên Đán13/02/1896Thứ Năm
Năm âm lịchBính Thâncon khỉ · Sơn Hạ Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1896

Các tháng âm lịch năm Bính Thân

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Năm, 13/02/189630 (đủ)
Tháng Hai Tân MãoThứ Bảy, 14/03/189630 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Hai, 13/04/189630 (đủ)
Tháng Tư Quý TỵThứ Tư, 13/05/189629 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Năm, 11/06/189630 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Bảy, 11/07/189629 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânChủ nhật, 09/08/189629 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Hai, 07/09/189630 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Tư, 07/10/189629 (thiếu)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Năm, 05/11/189630 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Bảy, 05/12/189629 (thiếu)
Tháng Chạp Tân SửuChủ nhật, 03/01/189730 (đủ)

Ngày lễ năm 1896

Thứ Tư, 01/01/1896Tết Dương lịch17/11 âm
Thứ Hai, 03/02/1896Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam20/12 âm
Thứ Năm, 06/02/1896Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 12/02/1896Giao thừa29/12 âm
Thứ Năm, 13/02/1896Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1896Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1896Ngày Thầy thuốc Việt Nam15/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1896Ngày Quốc tế Phụ nữ25/1 âm
Thứ Năm, 26/03/1896Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh13/2 âm
Thứ Bảy, 04/04/1896Tết Thanh minh22/2 âm
Thứ Tư, 15/04/1896Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 22/04/1896Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1896Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước18/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1896Ngày Quốc tế Lao động19/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1896Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ25/3 âm
Thứ Ba, 19/05/1896Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh7/4 âm
Thứ Tư, 27/05/1896Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1896Ngày Quốc tế Thiếu nhi20/4 âm
Thứ Hai, 15/06/1896Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1896Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam11/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1896Ngày Gia đình Việt Nam18/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1896Ngày Thương binh – Liệt sĩ17/6 âm
Thứ Tư, 19/08/1896Ngày Cách mạng tháng Tám11/7 âm
Chủ nhật, 23/08/1896Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1896Quốc khánh25/7 âm
Thứ Hai, 21/09/1896Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1896Ngày Giải phóng Thủ đô4/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1896Ngày Doanh nhân Việt Nam7/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1896Ngày Phụ nữ Việt Nam14/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1896Ngày Nhà giáo Việt Nam16/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1896Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam18/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1896Lễ Giáng sinh (Noel)21/11 âm

24 tiết khí năm 1896

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1896 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Bính Thân (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 13/02/1896 dương lịch.

Năm 1896 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 13/02/1896 là năm Bính Thân (năm con khỉ), nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Những ngày từ 1/1/1896 đến trước Tết vẫn thuộc năm Ất Mùi.

Năm âm lịch Bính Thân (1896) có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Thân có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.