Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/02/1896 âm lịch 28/12 năm Ất Mùi

Thứ Ba, ngày 11/02/1896 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Ất Mùi âm lịch, cách đây 47.743 ngày.

Thứ Ba11tháng 2/1896
Âm lịch28tháng Chạp · thiếu
Năm
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Thiên Lao)
Trực
Định
Nạp âm ngày
Sa Trung Kim
Tuổi xung ngày
Tý (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hMậu Thìn
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hTân Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hGiáp Tuất
Hợi21–23hẤt Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.