Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1897 năm Đinh Dậu

Tết Nguyên Đán02/02/1897Thứ Ba
Năm âm lịchĐinh Dậucon gà · Sơn Hạ Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1897

Các tháng âm lịch năm Đinh Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Ba, 02/02/189729 (thiếu)
Tháng Hai Quý MãoThứ Tư, 03/03/189730 (đủ)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Sáu, 02/04/189730 (đủ)
Tháng Tư Ất TỵChủ nhật, 02/05/189729 (thiếu)
Tháng Năm Bính NgọThứ Hai, 31/05/189730 (đủ)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Tư, 30/06/189729 (thiếu)
Tháng Bảy Mậu ThânThứ Năm, 29/07/189730 (đủ)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Bảy, 28/08/189729 (thiếu)
Tháng Chín Canh TuấtChủ nhật, 26/09/189730 (đủ)
Tháng Mười Tân HợiThứ Ba, 26/10/189729 (thiếu)
Tháng Mười một Nhâm TýThứ Tư, 24/11/189730 (đủ)
Tháng Chạp Quý SửuThứ Sáu, 24/12/189729 (thiếu)

Ngày lễ năm 1897

Thứ Sáu, 01/01/1897Tết Dương lịch28/11 âm
Thứ Hai, 25/01/1897Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 01/02/1897Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 02/02/1897Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1897Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam2/1 âm
Thứ Ba, 16/02/1897Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1897Ngày Thầy thuốc Việt Nam26/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1897Ngày Quốc tế Phụ nữ6/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/1897Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh24/2 âm
Chủ nhật, 04/04/1897Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 04/04/1897Tết Thanh minh3/3 âm
Chủ nhật, 11/04/1897Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1897Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước29/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1897Ngày Quốc tế Lao động30/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1897Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ6/4 âm
Chủ nhật, 16/05/1897Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/1897Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh18/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1897Ngày Quốc tế Thiếu nhi2/5 âm
Thứ Sáu, 04/06/1897Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1897Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam22/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1897Ngày Gia đình Việt Nam29/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1897Ngày Thương binh – Liệt sĩ28/6 âm
Thứ Năm, 12/08/1897Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 19/08/1897Ngày Cách mạng tháng Tám22/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1897Quốc khánh6/8 âm
Thứ Bảy, 11/09/1897Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1897Ngày Giải phóng Thủ đô15/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1897Ngày Doanh nhân Việt Nam18/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1897Ngày Phụ nữ Việt Nam25/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1897Ngày Nhà giáo Việt Nam26/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1897Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam29/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1897Lễ Giáng sinh (Noel)2/12 âm

24 tiết khí năm 1897

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1897 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Đinh Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 02/02/1897 dương lịch.

Năm 1897 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 02/02/1897 là năm Đinh Dậu (năm con gà), nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Những ngày từ 1/1/1897 đến trước Tết vẫn thuộc năm Bính Thân.

Năm âm lịch Đinh Dậu (1897) có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Dậu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.