Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1898 năm Mậu Tuất

Tết Nguyên Đán22/01/1898Thứ Bảy
Năm âm lịchMậu Tuấtcon chó · Bình Địa Mộc
Tháng nhuậnTháng 313 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1898

Các tháng âm lịch năm Mậu Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Bảy, 22/01/189830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Hai, 21/02/189829 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Ba, 22/03/189830 (đủ)
Tháng Ba nhuận Bính ThìnThứ Năm, 21/04/189829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Sáu, 20/05/189830 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọChủ nhật, 19/06/189830 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Ba, 19/07/189829 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Tư, 17/08/189830 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Sáu, 16/09/189829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Bảy, 15/10/189830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Hai, 14/11/189829 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Ba, 13/12/189830 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Năm, 12/01/189929 (thiếu)

Ngày lễ năm 1898

Thứ Bảy, 01/01/1898Tết Dương lịch9/12 âm
Thứ Bảy, 15/01/1898Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 21/01/1898Giao thừa29/12 âm
Thứ Bảy, 22/01/1898Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 03/02/1898Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam13/1 âm
Thứ Bảy, 05/02/1898Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1898Ngày Thầy thuốc Việt Nam7/2 âm
Thứ Ba, 08/03/1898Ngày Quốc tế Phụ nữ16/2 âm
Thứ Năm, 24/03/1898Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 26/03/1898Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh5/3 âm
Thứ Năm, 31/03/1898Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 05/04/1898Tết Thanh minh15/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1898Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước10/3 nhuận âm
Chủ nhật, 01/05/1898Ngày Quốc tế Lao động11/3 nhuận âm
Thứ Bảy, 07/05/1898Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ17/3 nhuận âm
Thứ Năm, 19/05/1898Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh29/3 nhuận âm
Thứ Tư, 01/06/1898Ngày Quốc tế Thiếu nhi13/4 âm
Thứ Sáu, 03/06/1898Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 21/06/1898Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam3/5 âm
Thứ Năm, 23/06/1898Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1898Ngày Gia đình Việt Nam10/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1898Ngày Thương binh – Liệt sĩ9/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1898Ngày Cách mạng tháng Tám3/7 âm
Thứ Tư, 31/08/1898Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1898Quốc khánh17/7 âm
Thứ Sáu, 30/09/1898Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1898Ngày Giải phóng Thủ đô25/8 âm
Thứ Năm, 13/10/1898Ngày Doanh nhân Việt Nam28/8 âm
Thứ Năm, 20/10/1898Ngày Phụ nữ Việt Nam6/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1898Ngày Nhà giáo Việt Nam7/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1898Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam10/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1898Lễ Giáng sinh (Noel)13/11 âm

24 tiết khí năm 1898

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1898 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 22/01/1898 dương lịch.

Năm 1898 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 22/01/1898 là năm Mậu Tuất (năm con chó), nạp âm Bình Địa Mộc. Những ngày từ 1/1/1898 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Dậu.

Năm âm lịch Mậu Tuất (1898) có tháng nhuận không?

Có. Năm Mậu Tuất nhuận tháng 3 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.